|
DANH SÁCH CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC - KHOA SƯ PHẠM NĂM 2017-2019 |
||||||
|
I. CÁC CÔNG TRÌNH TIẾNG VIỆT |
||||||
|
A. CÁC ẤN PHẨM KHOA HỌC |
||||||
|
A1. BÀI BÁO KHOA HỌC |
||||||
|
STT |
Tên ấn phẩm khoa học |
Họ và tên các tác giả (theo thứ tự xuất hiện trong ấn phẩm) |
Tên tạp chí |
Số và thời gian |
Chỉ số ISSN |
|
|
1 |
Xây dựng mô hình QSAR mô tả hoạt tính Estrogen của Bisphenol A và các dẫn xuất sử dụng lý thuyết hóa lượng tử và phép hồi quy đa biến tuyến tính |
Vũ Văn Đạt, |
Tạp chí |
Tập 34, số 3, trang 84 –94. |
2588-1140 |
|
|
2 |
Vận dụng phương pháp tranh luận trong dạy học Lịch sử Việt Nam lớp 11 theo hướng phát triển tư duy phản biện cho học sinh |
Đoàn Nguyệt Linh |
Giáo dục và Xã hội |
|||
|
3 |
Sử dụng công cụ đồ hoạ thiết kế trực tuyến pikochart trong dạy học lịch sử ở trường THPT |
Đoàn Nguyệt Linh |
Giáo dục và Xã hội |
|||
|
4 |
Vận dụng mô hình Nghiên cứu bài học vào việc đào tạo GV Ngữ văn phổ thông |
Phạm Minh Diệu |
Giáo dục Việt Nam |
Số đặc biệt tháng 5/2019 |
ISSN 1859-2902 |
|
|
5 |
So sánh về dạy học đọc hiểu văn bản trong chương trình giáo dục phổ thông môn Ngữ văn bậc trung học của Việt Nam và Hàn Quốc |
Phạm Thị Thu Hiền |
Kỷ yếu hội thảo quốc tế Giáo dục cho mọi người - NXB ĐHQGHN |
Tháng 9/2018 |
978-604-62-6622-8 |
|
|
6 |
Xây dựng chuyên đề dạy học và kiểm tra đánh giá năng lực đọc hiểu văn bản nhật dụng của học sinh lớp 12 |
Phạm Thị Thu Hiền, Ngô Thu Hà |
Tạp chí Giáo dục và Xã hội |
Số đặc biệt kì 1 - Tháng 3/2019 |
1859-3917 |
|
|
7 |
Thực trạng thiết kế và sử dụng bà tập thực nghiệm để phát triển năng lực thục nghiệm hóa học ở các Trường THPT Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh. |
Vũ Thị Thu Hoài, Phạm Thị Tình |
Tạp chí Giáo dục Việt nam |
thg 6-19 |
21896 08667476 |
|
|
8 |
Xây dựng mô hình QSAR mô tả hoạt tính Estrogen của Bisphenol A và các dẫn xuất sử dụng lý thuyết hóa lượng tử và phép hồi quy đa biến tuyến tính. |
Vũ Văn Đạt, Lâm Ngọc Thiềm, |
Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội |
Tập 34, |
||
|
9 |
Mô hình quản lý giáo dục hòa nhập |
Nguyễn Hữu Chung, |
Kỉ yếu hội thảo QT |
tháng 9/2018 |
||
|
10 |
Thiết kế chủ đề học phần tinh thể - Một biện pháp rèn luyện năng lực giải quyết vấn đề cho học sinh phổ thông chuyên Hóa |
Nguyễn Hữu Chung, |
Tạp chí Khoa học giáo dục |
24/09/2018 |
||
|
11 |
Ảnh hưởng của công nghệ mới đối với xã hội và giáo dục đại học của Nhật Bản trong cách mạng công nghệ 4.0 |
Nguyễn Hữu Chung, |
Kỉ yếu hội thảo QT |
tháng 6/2019 |
||
|
12 |
Tổ chức khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ cho giáo viên theo mô hình dạy học kết hợp |
Phạm Kim Chung, Tôn Quang Cường |
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Nghiên cứu Giáo dục |
Tập 34, Số 3 (2018) 1-8 |
||
|
13 |
Thiết kế phần mềm hỗ trợ đánh giá theo chuẩn NN của GVPT |
Phạm Kim Chung |
Tạp chí giáo dục |
Số 6, 2019 |
||
|
14 |
Phân tích nhu cầu sử dụng phần mềm hỗ trợ dạy học trên thiết bị điện tử thông minh cầm tay của giáo viên và học sinh |
Phạm Kim Chung, Lê Thanh Huyền |
Tạp chí giáo dục |
Số 6, 2019 |
||
|
15 |
Thiết kế thí nghiệm trong dạy học chương I - Thành phần tế bào, Sinh học 10 |
Nguyễn Thị Thúy Quỳnh, Hoàng Thu Hà |
Journal of Science: |
Vol. 35, No. 1 |
2615-9325 |
|
|
16 |
Xây dựng thang đo và công cụ đánh giá năng lực hợp tác giải quyết vấn đề thông qua dạy học tích hợp liên môn khoa học tự nhiên trong dạy học Hóa học |
Vũ Phương Liên, Đỗ Thúy Hằng |
Tạp chí Khoa học giáo dục Việt Nam |
số 06 - tháng 06 năm 2018 |
||
|
17 |
Phân tích năng lực hợp tác giải quyết vấn đề của cá nhân thông qua dạy học tích hợp liên môn Khoa học Tự Nhiên trong dạy học hoá học nguyên tố phi kim lớp 11 |
Vũ Phương Liên, Đỗ Thúy Hằng |
Kỉ yếu hội thảo quốc tế Giáo dục cho mọi người NXB ĐHQGHN |
ISBN-978-604-62-6622-8 |
||
|
18 |
Đánh giá năng lực hợp tác giải quyết vấn đề thông qua dạy học tích hợp liên môn khoa học tự nhiên trong dạy học Hóa học nguyên tố phi kim lớp 11 |
Vũ Phương Liên |
Tạp chí Khoa học Giáo dục ĐHQGHN |
Tập 34, Số 3 (2018) 1-12 |
||
|
19 |
Vận dụng nghiên cứu bài học để phát triển cộng đồng học tập, nghiên cứu trường hợp tại trường THCS Nguyễn Trực, Hà Nội |
Phạm Thị Thanh Hải, Đoàn Nguyện Linh, Nguyễn Đức Khuông |
Tạp chí Giáo dục 2018 |
|||
|
Tổng |
||||||
|
Ghi chú: Ở tất cả các Phần, chèn thêm dòng nếu cần thiết |
||||||
|
Ghi chú: Ở cột Phân loại ấn phẩm khoa học, ghi số tương ứng: (1.1) Tạp chí khoa học thuộc hệ thống ISI/Scopus; (1.2) Tạp chí khoa học quốc tế có uy tín, ngoài hệ thống ISI/Scopus; (1.3) Các chuyên san của Tạp chí khoa học ĐHQGHN được ĐHQGHN phê duyệt dự án đầu tư phát triển đạt chuẩn Scopus; (1.4a) Tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước được Hội đồng Chức danh giáo sư Nhà nước tính tối đa 0,5 điểm; (1.4b) Tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước được Hội đồng Chức danh giáo sư Nhà nước tính tối đa 1 điểm. |
||||||
|
A2. BÁO CÁO KHOA HỌC |
||||||
|
STT |
Tên ấn phẩm khoa học |
Họ và tên các tác giả (theo thứ tự xuất hiện trong ấn phẩm) |
Tên kỷ yếu Hội nghị, Nhà xuất bản |
Số và thời gian |
Chỉ số ISBN |
|
|
1 |
Một số vấn đề trong tổ chức dạy học blended learning và kinh nghiệm quốc tế |
Nguyễn Hoàng Trang |
Education for all |
tháng 9/2018 |
978-604-62- |
|
|
2 |
Thiết kế E-book hỗ trợ dạy học sinh học 10 nhằm tăng cường năng lực tự học cho học sinh |
Nguyen Thuy Quynh, Nguyen Chi Thanh, Le Thi Tam |
Proceeding Education for all |
2018 |
978-604-62-6622-8 |
|
|
3 |
Ứng dụng khung lý thuyết Didactic Toán trong phân tích bài học. Ví dụ và triển vọng tại Việt nam |
Nguyen Chi Thanh |
Proceeding Education for all |
2018 |
978-604-62-6622-9 |
|
|
4 |
Giáo dục lòng yêu nước và các giá trị lịch sử cho học sinh trong chương trình ngữ văn mới |
Phạm Minh Diệu |
Kỷ yếu Hội thảo quốc gia "Nghiên cứu và giảng dạy văn học về đầ tài lịch sử dân tộc" của trường ĐH Hồng Đức |
Tháng 5 năm 2019 |
||
|
5 |
Quy trình xây dựng hệ thống bài tập thực nghiệm hóa học ở cấp trung học phổ thông dựa theo cách tiếp cận của phương pháp nghiên cứu bài học |
Vũ Thị Thu Hoài, Phạm Thị Tình |
Hội thảo Khoa học Quốc tế “Giáo dục cho mọi người” (Educatoion for all”, |
tháng 10, 2018 |
978 -604-626- 622-8 |
|
|
6 |
Bồi dưỡng năng lực dạy học cho sinh viên sư phạm đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông tổng thể trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 |
Vũ Thị Thu Hoài |
Hội thảo Khoa học Quốc tế “Giáo dục cho mọi người” (Educatoion for all”, |
tháng 10, 2018 |
978 -604-626- 622-8 |
|
|
7 |
Một số vấn đề trong tổ chức dạy học blended learning và kinh nghiệm quốc tế |
Nguyễn Hoàng Trang |
Education for all |
tháng 9/2018 |
978-604-62- |
|
|
8 |
Tổ chức dạy học kiến thức bài "Vận chuyển các chất qua màng sinh chất", Sinh học 10theo định hướng giáo dục STEM |
Nguyễn Thị Thúy Quỳnh, |
Kỷ yếu hội thảo”Những xu thế mới trong giáo dục” |
2018 |
||
|
9 |
Thiết kế e-book hỗ trợ dạy học sinh học 10 nhằm tăng cường năng lực tự học cho học sinh |
Nguyễn Thị Thúy Quỳnh, |
Kỷ yếu hội thảo”Giáo dục cho mọi người” |
2018 |
||
|
Tổng |
||||||
|
Ghi chú: Ở cột Phân loại ấn phẩm khoa học, ghi số tương ứng: (2.2) Báo cáo được đăng toàn văn trong tuyển tập công trình khoa học tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế viết bằng tiếng Anh có phản biện; (2.3) Báo cáo khoa học tại hội thảo quốc gia có phản biện, được chọn đăng toàn văn trong tuyển tập công trình khoa học của hội thảo; (2.4) Báo cáo khoa học tại Hội thảo quốc gia/quốc tế không có phản biện |
||||||
|
A3. SÁCH, GIÁO TRÌNH |
||||||
|
STT |
Tên ấn phẩm khoa học |
Họ và tên các tác giả (theo thứ tự xuất hiện trong ấn phẩm) |
Tên Nhà xuất bản |
Số và thời gian |
Chỉ số ISBN |
|
|
1 |
Ôn tập thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Ngữ văn |
Phạm Thị Thu Hiền (Chủ biên), Đỗ Thị Hoàng Anh, Nguyễn Thanh Nguyệt, Nguyễn Thị Phương Thanh |
NXB Đại học Sư phạm |
Tháng 12/2018 |
978-604-54-4467-9 |
|
|
2 |
Dạy học phát triển năng lực môn Ngữ văn THPT |
Đỗ Ngọc Thống (tổng chủ biên), Bùi Minh Đức (Chủ biên), Đỗ Thu Hà, Phạm Thị Thu Hiền, Lê Thị Minh Nguyệt |
NXB Đại học Sư phạm |
Tháng 7/2018 |
978-604-54-4160-2 |
|
|
3 |
Dạy học phát triển năng lực môn Ngữ văn THCS |
Đỗ Ngọc Thống (tổng chủ biên), Phạm Thị Thu Hiền (Chủ biên), Bùi Minh Đức, Đỗ Thu Hà, Lê Thị Minh Nguyệt |
NXB Đại học Sư phạm |
Tháng 7/2018 |
978-604-54-4159-6 |
|
|
4 |
Bộ đề Luyện thi THPT Quốc gia năm 2019 môn Ngữ văn |
Đỗ Ngọc Thống, Phạm Thị Thu Hiền, Phạm Thị Huệ |
NXB Giáo dục VN |
Tháng 1 năm 2019 |
978-604-0-14917-6 |
|
|
5 |
Bài tập phát triển năng lực Ngữ văn 7 (tập một) |
Phạm Thị Thu Hiền (chủ biên), Nguyễn Thị Huyền Hậu, Đinh Thị Phương Thu, Lã Phương Thuý |
NXB Đại học Sư phạm |
Tháng 4/2019 |
978-604-54-5632-3 |
|
|
6 |
Hoạt động trải nghiệm lớp 1 |
Vũ Phương Liên |
||||
|
7 |
Hoạt động trải nghiệm lớp 2 |
Vũ Phương Liên |
||||
|
8 |
Hoạt động trải nghiệm lớp 3 |
Vũ Phương Liên |
||||
|
9 |
Phương pháp tổ chức hoạt động trải nghiệm Lớp 1 |
Vũ Phương Liên |
||||
|
10 |
Phương pháp tổ chức hoạt động trải nghiệm Lớp 2 |
Vũ Phương Liên |
||||
|
11 |
Phương pháp tổ chức hoạt động trải nghiệm Lớp 3 |
Vũ Phương Liên |
||||
|
12 |
Phương pháp tổ chức hoạt động trải nghiệm Lớp 4 |
Vũ Phương Liên |
||||
|
Tổng |
||||||
|
Ghi chú: Ở cột Phân loại ấn phẩm khoa học, ghi số tương ứng:(3.1a) Sách chuyên khảo được xuất bản trong nước được Hội đồng Chức danh giáo sư Nhà nước tính điểm; (3.1b) Giáo trình/tài liệu giảng dạy được xuất bản trong nước; (3.1c) Sách tham khảo/ tương đương được xuất bản trong nước; (3.2a) Sách chuyên khảo được xuất bản ở nước ngoài; (3.2b) Sách tham khảo/ tương đương được xuất bản ở nước ngoài; (3.2c) Chương trong sách chuyên khảo ở nước ngoài; (4.1) Bằng độc quyền sáng chế (chuẩn Patent của Mỹ hoặc Châu Âu, Đông Bắc Á,...); (4.2) Bằng độc quyền sáng chế (chuẩn Patent tại Việt Nam); (4.3) Giải pháp hữu ích, giải thưởng quốc gia, quốc tế (bao gồm cả Nghệ thuật, Thể dục thể thao) |
||||||
|
A4. SỞ HỮU TRÍ TUỆ CHO CÁC CÔNG TRÌNH TẠI ĐHQGHN VÀ CÁC ĐƠN VỊ |
||||||
|
STT |
Tên ấn phẩm khoa học |
Họ và tên các tác giả (theo thứ tự xuất hiện trong ấn phẩm) |
Nơi cấp chứng nhận sở hữu trí tuệ |
Thời gian |
Chỉ số chứng nhận |
|
|
1 |
Quy trình chiết xuất hoạt chất sinh học axit kaurenoic từ vỏ quả na bằng phương pháp hóa học |
Hoàng Thu Hà, Phan Minh Giang, Vũ Minh Trang, Nguyễn Hoàng Tùng Lâm, Đoàn Ngọc Hiếu, Hồ Thảo Nguyên |
Cục sở hữu trí tuệ thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ |
12/03/2019 |
Số: 2006 theo Quyết định số 18295/QĐ-SHTT |
|
|
Tổng |
||||||
|
Ghi chú: Ở cột Phân loại ấn phẩm khoa học, ghi số tương ứng: (4.1) Bằng độc quyền sáng chế (chuẩn Patent của Mỹ hoặc Châu Âu, Đông Bắc Á,...); (4.2) Bằng độc quyền sáng chế (chuẩn Patent tại Việt Nam); (4.3) Giải pháp hữu ích, giải thưởng quốc gia, quốc tế (bao gồm cả Nghệ thuật, Thể dục thể thao) |
||||||
|
B. HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
||||||
|
B1. ĐỀ TÀI, DỰ ÁN VÀ HỢP TÁC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ CHUYỂN GIAO TRI THỨC |
||||||
|
STT |
Tên đề tài, dự án hoặc hợp tác KHCN và chuyển giao tri thức |
Vai trò trong đề tài (Chủ trì; Thư ký khoa học; Thành viên) |
Thời gian thực hiện |
Kinh phí |
||
|
1 |
Xây dựng bộ chỉ số phát triển sinh lý, tâm lý của trẻ em mầm non và học sinh tiểu học phục vụ yêu cầu đổi mới giáo dục và đào tạo Việt Nam |
Thư ký |
2 |
|||
|
2 |
Phát triển sách kỹ thuật số tương tác tại Việt Nam |
Thành viên |
2 |
|||
|
3 |
Chương trình đào tạo giáo viên, học giả nghiên cứu cho khu vực Thái Bình Dương - Ứng dụng công nghệ hình ảnh cho nghiên cứu, giảng dạy và học tập |
Thành viên |
2 |
|||
|
4 |
Vận dụng nghiên cứu bài học phát triển cộng đồng học tập tại trường THCS Nguyễn Trực |
Thành viên |
2 |
|||
|
5 |
Dự án FIRST |
Thành viên |
7/2018 - 4/2019 |
|||
|
6 |
Đề tài xây dựng đề án chương trình SP KHTN |
Thành viên |
8/2018 - 12/2019 |
|||
|
7 |
Xây dựng bản đồ công nghệ trong công nghệ vi sinh phục vụ phát triển kinh tế xã hội |
Thành viên |
2018 - 2019 |
|||
|
8 |
Nhiên cứu các hợp chất cho sàng lọc hoạt tính kháng khuẩn và chống ung thư từ một số loài Amomum Equatorium của Việt Nam |
Thành viên |
2018 - 2021 |
|||
|
9 |
Đổi mới phương pháp dạy học Ngữ văn ở trường THPT |
Chủ trì |
Tháng 7 đến tháng 12/2018 |
|||
|
10 |
“Nghiên cứu, đánh giá thực trạng và đề xuất biện pháp xử lý ô nhiễm asen trong nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
Thành viên |
4/2018 - 7/2018 |
|||
|
11 |
Dự án: "Phát triển sách kỹ thuật số - Hợp tác Khoa học Quốc tế giữa ĐHGD và Hull University - Vương Qốc Anh |
Thành viên - Leader eBook 4 |
5/2017 - 12/2018 |
|||
|
12 |
Phát triển năng lực dạy học tích hợp cho sinh viên Sư phạm Hóa học Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội |
Chủ trì |
5/2019 -5/2020 |
|||
|
13 |
Nghiên cứu, đánh giá thực trạng và đề xuất biện pháp xử lý ô nhiễm asen trong nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ/cấp tỉnh |
Chủ trì |
4/2018-4/2020 |
|||
|
14 |
Xây dựng bản đồ công nghệ trong công nghệ vi sinh phục vụ phát triển kinh tế xã hội. |
Thành viên |
8/2018-8/2019 |
|||
|
15 |
Ứng dụng phương pháp mô hình hóa trong công tác quản lý, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường nước ngầm, nước mặt các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình/cấp tỉnh |
Thành viên |
3/2018-3/2020 |
|||