I. Danh sách Giáo sư, Phó Giáo sư cơ hữu hiện đang công tác tại Trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN
| TT | Họ và tên |
Giới tính |
Năm sinh |
Chức danh GS/PGS |
Ngành chuyên môn |
Năm công nhận GS/PGS |
| 1 | Nguyễn Hữu Châu | Nam | 1948 | Giáo sư | Giáo dục học | 2005 |
| 2 | Vũ Văn Hùng | Nam | 1957 | Giáo sư | Vật lý | 2007 |
| 3 | Nguyễn Thị Mỹ Lộc | Nữ | 1955 | Giáo sư | Tâm lý học | 2010 |
| 4 | Lê Ngọc Hùng | Nam | 1959 | Giáo sư | Xã hội học | 2011 |
| 5 | Nguyễn Quý Thanh | Nam | 1965 | Giáo sư | Xã hội học | 2016 |
| 6 | Đặng Hoàng Minh | Nữ | 1979 | Giáo sư | Tâm lý học | 2023 |
| 7 | Mai Văn Hưng | Nam | 1960 | Giáo sư | Sinh học | 2024 |
| 8 | Nguyễn Minh Tuấn | Nam | 1960 | Phó Giáo sư | Toán giải tích | 2002 |
| 9 | Trịnh Văn Minh | Nam | 1956 | Phó Giáo sư | Giáo dục học | 2004 |
| 10 | Lê Kim Long | Nam | 1957 | Phó Giáo sư | Hóa học | 2006 |
| 11 | Đinh Thị Kim Thoa | Nữ | 1962 | Phó Giáo sư | Tâm lý học | 2010 |
| 12 | Nguyễn Thị Yến Phương | Nữ | 1968 | Phó Giáo sư | Giáo dục học | 2011 |
| 13 | Nguyễn Chí Thành | Nam | 1970 | Phó Giáo sư | Giáo dục học/LL&PPDH Toán học | 2012 |
| 14 | Cao Thị Hà | Nữ | 1971 | Phó Giáo sư | Giáo dục học | 2013 |
| 15 | Trương Thị Bích | Nữ | 1968 | Phó Giáo sư | Giáo dục học | 2015 |
| 16 | Trần Doãn Vinh | Nam | 1965 | Phó Giáo sư | Giáo dục học/LL&PPDH Tin học | 2016 |
| 17 | Dương Thị Hoàng Yến | Nữ | 1973 | Phó Giáo sư | Tâm lý học | 2016 |
| 18 | Phạm Kim Chung | Nam | 1970 | Phó Giáo sư | Giáo dục học/LL&PPDH Vật lý | 2017 |
| 19 | Lê Hải Anh | Nữ | 1972 | Phó Giáo sư | Văn học/ Văn học Việt Nam | 2017 |
| 20 | Lê Thị Thu Hiền | Nữ | 1978 | Phó Giáo sư | Giáo dục học/LL&PPDH Vật lý | 2017 |
| 21 | Trần Thành Nam | Nam | 1980 | Phó Giáo sư | Tâm lý học/ Tâm lý học lâm sàng | 2017 |
| 22 | Nguyễn Văn Hồng | Nam | 1968 | Phó Giáo sư | Tâm lý học | 2018 |
| 23 | Vũ Trọng Lưỡng | Nam | 1979 | Phó Giáo sư | Toán học | 2018 |
| 24 | Nguyễn Thị Hương | Nữ | 1972 | Phó Giáo sư | Giáo dục học | 2020 |
| 25 | Trần Văn Công | Nam | 1983 | Phó Giáo sư | Tâm lý học/ Tâm lý học lâm sàng | 2021 |
| 26 | Lê Thái Hưng | Nam | 1982 | Phó Giáo sư | Giáo dục học/ Đo lường và Đánh giá trong Giáo dục | 2022 |
| 27 | Lê Thị Phượng | Nữ | 1975 | Phó Giáo sư | Giáo dục học/ LL&PPDH Sinh học | 2022 |
| 28 | Phạm Thị Thu Hiền | Nữ | 1980 | Phó Giáo sư | Giáo dục học | 2023 |
| 29 | Phạm Quang Tiệp | Nam | 1980 | Phó Giáo sư | Giáo dục học | 2023 |
| 30 | Phạm Đức Hiệp | Nam | 1984 | Phó Giáo sư | Toán học | 2023 |
| 31 | Nguyễn Anh Tuấn | Nam | 1973 | Phó Giáo sư | Khoa học Giáo dục | 2024 |
| 32 | Vũ Thị Thu Hoài | Nữ | 1972 | Phó Giáo sư | Khoa học Giáo dục | 2024 |
| 33 | Đoàn Nguyệt Linh | Nữ | 1980 | Phó Giáo sư | Khoa học Giáo dục | 2024 |
| 34 | Vũ Minh Trang | Nữ | 1984 | Phó Giáo sư | Hóa học | 2025 |
| 35 | Nguyễn Thanh Lý | Nữ | 1981 | Phó Giáo sư | Khoa học Giáo dục | 2025 |
| 36 | Vũ Phương Liên | Nữ | 1982 | Phó Giáo sư | Khoa học Giáo dục | 2025 |
II. Danh sách các nhà giáo được bổ nhiệm GS, PGS và hiện đang kiêm nhiệm giảng dạy tại Trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN
| TT | Họ và tên |
Giới tính |
Năm sinh |
Chức danh GS/PGS |
Ngành chuyên môn |
Năm công nhận GS/PGS |
| 1 | Trần Trung | Nam | 1978 | Giáo sư | Giáo dục học/ LL&PPDH Toán học | 2020 |
| 2 | Nguyễn Tiến Trung | Nam | 1981 | Phó Giáo sư | Giáo dục học/ LL&PPDH Toán học | 2020 |
| 3 | Nghiêm Xuân Huy | Nam | 1976 | Phó Giáo sư | Giáo dục học | 2023 |
| 4 | Tạ Thị Thu Hiền | Nữ | 1980 | Phó Giáo sư | Khoa học Giáo dục | 2024 |