Slide background
Học liệu số

Học liệu số

E-Office

E-Office

E-MAIL

E-MAIL

Cloud Storage UEd

Hệ thống lưu trữ

<top>

Hành chính công

Cổng thông tin cán bộ

Cổng thông tin cán bộ

Cổng thông tin việc làm

Cổng thông tin việc làm

Tin tức mới

Xem thêm

Chương trình twincle: Khi tri thức vật lý vượt qua rào cản ngôn ngữ

06/03/2026
[INTERNATIONAL ACADEMIC EXCHANGE] CHƯƠNG TRÌNH TWINCLE: KHI TRI THỨC VẬT LÝ VƯỢT QUA RÀO CẢN NGÔN NGỮ ...

Trường Đại học Giáo dục tổ chức tập huấn Thông tư 04/2025/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào ...

05/03/2026
Ngày 05/3/2026, Trường Đại học Giáo dục đã tổ chức chương trình tập huấn về “Quy định kiểm định chất lượng đào tạo các trình độ của giáo dục đại học theo Thông tư 04/2025/TT-BGDĐT ...

Đồng chí Hoàng Minh Sơn được giao quyền Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo...

02/03/2026
Ngày 27/2/2026, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định 356/QĐ-TTg điều động và giao quyền Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo cho ông Hoàng Minh Sơn – Ủy viên Trung ương Đảng, Giám đốc ...

Thủ tướng Chính phủ giao ông Nguyễn Hiệu điều hành hoạt động của ĐHQGHN...

02/03/2026
Ngày 27/02/2026, Thủ tướng Chính phủ đã ký ban hành Quyết định số 357/QĐ-TTg về việc giao điều hành hoạt động của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) đối với ông Nguyễn Hiệu, Phó Giám...

Phiên họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo Trường Đại học Giáo dục - Triển khai nhiều định hướ...

26/02/2026
Ngày 25/02/2026, Trường Đại học Giáo dục đã tổ chức Phiên họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo năm 2026, đồng thời triển khai hoạt động của Ban Chỉ đạo Nghị quyết 57-NQ/TW và Ban Chỉ đ...

Thông báo

Xem thêm
34

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG

 NGÀNH SƯ PHẠM LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ

(TỪ CAO ĐẲNG SƯ PHẠM)

1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:                         66 tín chỉ

- Khối kiến thức chung:                                                         5 tín chỉ

        + Ngoại ngữ B1                                                                   5 tín chỉ          

  • Khối kiến thức theo lĩnh vực:

        13 tín chỉ

  • Khối kiến thức theo khối ngành:

        11 tín chỉ

  • Khối kiến thức theo nhóm ngành:

        29 tín chỉ

  • Khối kiến thức ngành:

          8 tín chỉ

 

2. Khung chương trình đào tạo

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

 

I

Khối kiến thức chung

5

 

 

 

 

1

FLF001

Ngoại ngữ B1

Foreign Language B1

5

20

35

20

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

13

 

 

 

 

2

EDT2001

Nhập môn Công nghệ giáo dục

Introduction of Educational Technology

2

20

5

5

 

3

PSE2009

Nhập môn Khoa học giáo dục

Introduction to Education Science

3

35

5

5

 

4

PSE2004

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong giáo dục

Research Methodology in Education

3

26

16

3

 

5

EAM2052

Nhập môn đo lường và đánh giá trong giáo dục

Introduction to measurement and evaluation in education

2

24

6

0

 

6

 EAM3002

Nhập môn thống kê ứng dụng trong giáo dục

Introduction of Applied statistics in education

3

26

16

3

 

III

Khối kiến thức theo khối ngành

11

 

 

 

 

7

TMT3008

Quy tắc đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực giáo dục

Code of professional ethics in the field of education

2

12

18

0

 

8

TMT1003

Phương pháp và thực hành dạy học hiện đại

Methodology and Practices of active techniques Modern Teaching

3

10

25

10

 

9

PSE2006

Tư vấn tâm lý học đường

Psychological Counseling in Schools

3

17

25

3

 

10

EDM2001

Phát  triển chương trình giáo dục

School Education Curriculum Development

3

36

6

3

 

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

29

 

 

 

 

11

HIS2006

Lịch sử văn minh thế giới

World civilization history

3

42

3

0

 

12

TMT4013

Địa lí kinh tế - xã hội  Việt Nam

Socio – economic geography of Vietnam

3

25

10

10

 

13

HIS2065

Lịch sử Thế giới hiện đại

Contemporary History of the World

4

46

4

10

 

14

HIS2104

Lịch sử Việt Nam hiện đại. Contemporary History of Vietnam

3

40

3

2

 

15

HIS3125

Làng xã Việt Nam trong lịch sử

Vietnamese Villages in History

2

20

5

5

 

16

TMT4012

Địa lí kinh tế xã hội đại cương

Socio-Economic geography  

3

25

10

10

 

17

TMT4011

Địa lí tự nhiên đại cương

Fundamental physical geography

5

50

20

5

 

18

TMT4010

Bản đồ học  - Cartography

4

30

25

5

 

19

TMT2074

Giáo dục vì sự phát triển bền vững

Education for sustainable development

2

10

15

5

 

V

Khối kiến thức ngành

8

 

 

 

 

20

TMT2060

Phương pháp dạy học liên môn

(Lịch sử và Địa lí)

Methodology of History and Geography Teaching

2

20

5

5

 

21

TMT3014

Thực hành dạy học liên môn (Lịch sử và Địa lí)

Practice of History and Geography Teaching

2

20

5

5

 

22

TMT3018

Các dự án STEAM trong dạy học liên môn Lịch sử và Địa lý

STEAM projects in History and Geography Teaching

2

5

20

5

 

23

TMT4015

Ứng dụng GIS trong giảng dạy Lịch sử và Địa lí

GIS application in History and Geography teaching

2

10

15

5

 

Tổng cộng

66

 

 

 

 

Ghi chú: Học phần Ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kì, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy.

Vừa làm vừa học mới

Cơ hội khi trở thành sinh viên

trường đại học giáo dục

Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN là cơ sở giáo dục đại học đào tạo và nghiên cứu chất lượng cao và trình độ cao trong khoa học và công nghệ giáo dục, ứng dụng cho đào tạo giáo viên, cán bộ quản lý và các nhóm nhân lực khác trong lĩnh vực giáo dục.

  • Khóa học
  • Sinh viên
  • Tốt nghiệp
  • Hài lòng
ĐĂNG KÝ
Cơ hội sinh viên

2025

Hoạt động nổi bật