Slide background
Học liệu số

Học liệu số

E-Office

E-Office

E-MAIL

E-MAIL

Cloud Storage UEd

Hệ thống lưu trữ

<top>

Hành chính công

Cổng thông tin cán bộ

Cổng thông tin cán bộ

Cổng thông tin việc làm

Cổng thông tin việc làm

Tin tức mới

Xem thêm

Chương trình twincle: Khi tri thức vật lý vượt qua rào cản ngôn ngữ

06/03/2026
[INTERNATIONAL ACADEMIC EXCHANGE] CHƯƠNG TRÌNH TWINCLE: KHI TRI THỨC VẬT LÝ VƯỢT QUA RÀO CẢN NGÔN NGỮ ...

Trường Đại học Giáo dục tổ chức tập huấn Thông tư 04/2025/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào ...

05/03/2026
Ngày 05/3/2026, Trường Đại học Giáo dục đã tổ chức chương trình tập huấn về “Quy định kiểm định chất lượng đào tạo các trình độ của giáo dục đại học theo Thông tư 04/2025/TT-BGDĐT ...

Đồng chí Hoàng Minh Sơn được giao quyền Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo...

02/03/2026
Ngày 27/2/2026, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định 356/QĐ-TTg điều động và giao quyền Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo cho ông Hoàng Minh Sơn – Ủy viên Trung ương Đảng, Giám đốc ...

Thủ tướng Chính phủ giao ông Nguyễn Hiệu điều hành hoạt động của ĐHQGHN...

02/03/2026
Ngày 27/02/2026, Thủ tướng Chính phủ đã ký ban hành Quyết định số 357/QĐ-TTg về việc giao điều hành hoạt động của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) đối với ông Nguyễn Hiệu, Phó Giám...

Phiên họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo Trường Đại học Giáo dục - Triển khai nhiều định hướ...

26/02/2026
Ngày 25/02/2026, Trường Đại học Giáo dục đã tổ chức Phiên họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo năm 2026, đồng thời triển khai hoạt động của Ban Chỉ đạo Nghị quyết 57-NQ/TW và Ban Chỉ đ...

Thông báo

Xem thêm
36

1.Một số thông tin về chương trình đào tạo

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON

(TỪ CAO ĐẲNG SƯ PHẠM)

  • Tên ngành đào tạo:

+ Tiếng Việt: Giáo dục mầm non

+ Tiếng Anh: Pre - School Education

- Mã số ngành đào tạo: 7140201

  • Danh hiệu tốt nghiệp: Cử nhân
  • Hình thức tổ chức đào tạo: Liên thông vừa làm vừa học
  • Tên văn bằng tốt nghiệp:

+ Tiếng Việt: Cử nhân Giáo dục mầm non

+ Tiếng Anh: The Degree of Bachelor in Pre - School Education

  • Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN

2.Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:

65 tín chỉ

- Khối kiến thức chung     

              + Ngoại ngữ   

  • Khối kiến thức theo lĩnh vực:

5 tín chỉ

5 tín chỉ

7 tín chỉ

  • Khối kiến thức theo khối ngành:

21 tín chỉ

  • Khối kiến thức theo nhóm ngành:

11 tín chỉ

  • Khối kiến thức ngành:

21 tín chỉ

3. Khung chương trình đào tạo

Ghi chú: Học phần Ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kì, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy.2. K

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

 

5

 

 

 

 

  1.  

FLF1107

Ngoại ngữ B1

Foreign Language B1

5

20

35

20

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

7

 

 

 

 

  1.  

EDT2001

Nhập môn công nghệ giáo dục

Introduction to  Educational Technology

2

20

10

0

 

  1.  

EAM2052

Nhập môn Đo lường và đánh giá trong giáo dục

Introduction to measurement and evaluation in Education

2

24

6

0

 

 

PSE2004

Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục

Methodology of Educational Research

3

26

16

3

 

III

 Khối kiến thức theo khối ngành

21

 

 

 

 

  1.  

PSE3005

Tâm lý học giáo dục trẻ mầm non

Psychology of preschool education

3

30

15

0

 

  1.  

TMT3009

Quy tắc đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực giáo dục

Code of professional ethics in the field of education

2

12

18

0

 

  1.  

PSE3004

Sinh lý học trẻ em tuổi mầm non

Childhood & preschool physiology

3

30

15

0

 

 

PSE3006

Giáo dục học mầm non

Early childhood education

3

45

0

0

 

 

PSE3059

Tham vấn trong giáo dục mầm non

Counseling in early childhood education

3

30

12

3

 

  1.  

PSE3009

Dinh dưỡng trẻ em và vệ sinh an toàn thực phẩm

Child nutrition and food safety

3

30

15

0

 

  1.  

PSE3016

Bệnh trẻ em

Child disease

2

15

15

0

 

  1.  

PSE 3015

Chăm sóc và vệ sinh trẻ em

Child care and children sanitary

2

15

15

0

 

IV

 

 Khối kiến thức theo nhóm ngành

11

 

 

 

 

  1.  

PSE3061

Văn học và phương pháp cho trẻ làm quen với các tác phẩm văn học

Literature and methods for children to become familiar with literary works

3

20

20

5

 

  1.  

PSE3062

Toán và phương pháp hình thành biểu tượng toán cho trẻ mầm non

Math and math symbols for preschool children

3

20

20

5

 

  1.  

PSE3065

Âm nhạc và phương pháp giáo dục âm nhạc cho trẻ mầm non

Methods of music education for preschool children

3

20

20

5

 

  1.  

PSE3086

Kỹ năng sơ cứu cho trẻ mầm non

First aid skills for preschool children

2

10

15

5

 

V

Khối kiến thức ngành

21

 

 

 

 

  1.  

PSE3083

Ứng dụng phương pháp Montessori trong giáo dục mầm non

Montessori method application in preschool

2

10

15

5

 

  1.  

PSE3081

Giáo dục tích hợp trong giáo dục mầm non

Integrated education in early childhood education

2

10

15

5

 

  1.  

PSE3074

Phát triển chương trình giáo dục mầm non

Developing preschool education programs

3

25

15

5

 

  1.  

PSE3084

Các dự án Steam trong giáo dục mầm non

Steam projects in early childhood education

2

10

15

5

 

  1.  

PSE3075

Phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non

Language development method for preschool children

3

25

15

5

 

  1.  

PSE3076

Phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ mầm non

Physical education method for preschool children

3

25

15

5

 

  1.  

PSE3077

Phương pháp tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ mầm non

Method of organizing shaping activities for preschool children

3

20

20

5

 

  1.  

PSE3079

Phương pháp tổ chức hoạt động khám phá môi trường xung quanh cho trẻ mầm non

Methods of organizing activities to explore the surroundings for preschool children

3

20

20

5

 

Tổng cộng

65

 

 

 

 

Ghi chú: Học phần Ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kì, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy.

Vừa làm vừa học mới

Cơ hội khi trở thành sinh viên

trường đại học giáo dục

Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN là cơ sở giáo dục đại học đào tạo và nghiên cứu chất lượng cao và trình độ cao trong khoa học và công nghệ giáo dục, ứng dụng cho đào tạo giáo viên, cán bộ quản lý và các nhóm nhân lực khác trong lĩnh vực giáo dục.

  • Khóa học
  • Sinh viên
  • Tốt nghiệp
  • Hài lòng
ĐĂNG KÝ
Cơ hội sinh viên

2025

Hoạt động nổi bật