1. Chương trình đào tạo cử nhân sư phạm Nhóm ngành Giáo dục 1
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Mã học phần tiên quyết |
| Học kỳ I (21 tín chỉ) | ||||
| | PHI1004 | Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 Fundamental Principles of Marxism – Leninism 1 | 2 |
|
| | MAT1091 | Giải tích 1 (Calculus 1) | 3 |
|
| | BIO2058 | Sinh học tế bào Cell Biology | 3 |
|
| | CHE1051 | Hóa học đại cương 1 Accelerated Chemistry 1 | 3 |
|
| | PSE2001 | Đại cương về tâm lý và tâm lý học nhà trường General psychology and school psychology | 3 |
|
| | INT1003 | Tin học cơ sở 1 Introduction to Informatics 1 | 2 |
|
| | FLF2101 | Tiếng Anh cơ sở 1 (General English 1) | 4 |
|
| |
| Giáo dục thể chất (Physical Education ) | 1 |
|
| Học kỳ II (20 tín chỉ) | ||||
| | PHI1005 | Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 Fundamental Principles of Marxism – Leninism 2 | 3 | PHI1004 |
| | INT1005 | Tin học cơ sở 3 Introduction to Informatics 3 | 2 | INT1003 |
| | PHY1100 | Cơ –Nhiệt (Mechanical –Thermodynamics) | 3 |
|
| | PSE2002 | Giáo dục học (Pedagogy ) | 3 |
|
| | PSE2004 | Phương pháp nghiên cứu khoa học Research Methodology | 3 |
|
| | FLF2101 | Tiếng Anh cơ sở 2 (General English 2) | 5 | FLF2101 |
| |
| Giáo dục thể chất (Physical Education ) | 1 |
|
| Học kỳ hè | ||||
| |
| Giáo dục quốc phòng - An ninh National Defence Education | 8 |
|
| Học kỳ phụ | ||||
| |
| Sinh viên nhóm ngành Giáo dục 1 (nếu có nguyện vọng) được tham gia học kỳ phụ do Trường ĐHKHTN tổ chức |
|
|
2. Chương trình đào tạo cử nhân sư phạm Nhóm ngành Giáo dục 2
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
Mã học phần tiên quyết |
| Học kỳ 1 (19 tín chỉ) | ||||
| | PHI1004 | Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 Fundamental Principles of Marxism – Leninism 1 | 2 |
|
| | HIS1053 | Lịch sử văn minh thế giới | 3 |
|
| | PSE2002 | Giáo dục học Pedagogy | 3 |
|
| | LIN2033 | Dẫn luận ngôn ngữ học Introduction to Linguistics | 3 |
|
| | PSE2001 | Đại cương về tâm lý và tâm lý học nhà trường General psychology and school psychology | 3 |
|
| | FLF2101 | Tiếng Anh cơ sở 1 (General English 1) | 4 |
|
| |
| Giáo dục thể chất (Physical Education) | 1 |
|
| Học kỳ 2 (21 tín chỉ) | ||||
| | PHI1005 | Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 Fundamental Principles of Marxism – Leninism 2 | 3 | PHI1004 |
| | INT1004 | Tin học cơ sở 2 Introduction to Informatics 2 | 3 |
|
| | EDM2002 | Quản lý hành chính Nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo Administrative Management and Management of Education | 3 |
|
| | PSE2004 | Phương pháp nghiên cứu khoa học Research Methodology | 3 |
|
| | TMT1001 | Lý luận và Công nghệ dạy học Teaching Theories and Instruction Technology | 3 | PSE2001 PSE2002 |
| | FLF2102 | Tiếng Anh cơ sở 2 (General English 2) | 5 |
|
| |
| Giáo dục thể chất (Physical Education) | 1 |
|
| Học kỳ hè | ||||
| |
| Giáo dục quốc phòng – an ninh National Defence Education | 8 |
|
| |
| Học kỳ phụ |
|
|
| |
| Sinh viên nhóm ngành Giáo dục 2 (nếu có nguyện vọng) được tham gia học kỳ phụ do Trường ĐHKHXH&NV tổ chức |
|
|