183

 (Kèm theo Quyết định số   1365   /QĐ-ĐHGD ngày  30   /08/2018 của Trường ĐHGD)

1. Chương trình đào tạo cử nhân sư phạm Nhóm ngành Giáo dục 1

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Mã học phần tiên quyết

Học kỳ I (21 tín chỉ)

  1.  

PHI1004

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 1

2

 

  1.  

MAT1091

Giải tích 1 (Calculus 1)

3

 

  1.  

BIO2058

Sinh học tế bào

Cell Biology

3

 

  1.  

CHE1051

Hóa học đại cương 1

Accelerated Chemistry 1

3

 

  1.  

PSE2001

Đại cương về tâm lý và tâm lý học nhà trường

General psychology and school psychology

3

 

  1.  

INT1003

Tin học cơ sở 1

Introduction to Informatics 1

2

 

  1.  

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 1 (General English 1)

4

 

  1.  

 

Giáo dục thể chất  (Physical Education )

1

 

Học kỳ II (20 tín chỉ)

  1.  

PHI1005

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 2

3

PHI1004

  1.  

INT1005

Tin học cơ sở 3

Introduction to Informatics 3

2

INT1003

  1.  

PHY1100

Cơ –Nhiệt  (Mechanical Thermodynamics)

3

 

  1.  

PSE2002

Giáo dục học (Pedagogy )

3

 

  1.  

PSE2004

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3

 

  1.  

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 2 (General English 2)

5

FLF2101

  1.  

 

Giáo dục thể chất  (Physical Education )

1

 

Học kỳ hè

  1.  

 

Giáo dục quốc phòng - An ninh

National Defence Education

8

 

Học kỳ phụ

  1.  

 

Sinh viên nhóm ngành Giáo dục 1 (nếu có nguyện vọng) được tham gia học kỳ phụ do Trường ĐHKHTN tổ chức

 

 

 

2. Chương trình đào tạo cử nhân sư phạm Nhóm ngành Giáo dục 2

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

 

Mã học phần tiên quyết

Học kỳ 1 (19 tín chỉ)

  1.  

PHI1004

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 1

2

 

  1.  

HIS1053

Lịch sử văn minh thế giới

3

 

  1.  

PSE2002

Giáo dục học

Pedagogy

3

 

  1.  

LIN2033

Dẫn luận ngôn ngữ học

Introduction to Linguistics

3

 

  1.  

PSE2001

Đại cương về tâm lý và tâm lý học nhà trường

General psychology and school psychology

3

 

  1.  

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 1 (General English 1)

4

 

  1.  

 

Giáo dục thể chất (Physical Education)

1

 

Học kỳ 2 (21 tín chỉ)

  1.  

PHI1005

Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

Fundamental Principles of Marxism – Leninism 2

3

PHI1004

  1.  

INT1004

Tin học cơ sở 2

Introduction to Informatics 2

3

 

  1.  

EDM2002

Quản lý hành chính Nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo

Administrative Management and Management of Education

3

 

  1.  

PSE2004

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3

 

  1.  

TMT1001

Lý luận và Công nghệ dạy học

Teaching Theories and Instruction Technology

3

PSE2001

PSE2002

  1.  

FLF2102

Tiếng Anh cơ sở 2 (General English 2)

5

 

  1.  

 

Giáo dục thể chất (Physical Education)

1

 

Học kỳ hè

  1.  

 

Giáo dục quốc phòng – an ninh

National Defence Education

8

 

  1.  

 

Học kỳ phụ

 

 

  1.  

 

Sinh viên nhóm ngành Giáo dục 2 (nếu có nguyện vọng) được tham gia học kỳ phụ do Trường ĐHKHXH&NV tổ chức

 

 

 

Đào tạo đại học mới

Cơ hội khi trở thành sinh viên

trường đại học giáo dục

Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN là cơ sở giáo dục đại học đào tạo và nghiên cứu chất lượng cao và trình độ cao trong khoa học và công nghệ giáo dục, ứng dụng cho đào tạo giáo viên, cán bộ quản lý và các nhóm nhân lực khác trong lĩnh vực giáo dục.

  • Khóa học
  • Sinh viên
  • Tốt nghiệp
  • Hài lòng
ĐĂNG KÝ
Cơ hội sinh viên