I. LỚP HỌC PHẦN
- Mở 59 lớp học phần theo Thời khóa biểu, gồm mở bổ sung 01 lớp học phần và tách 03 lớp học phần (chi tiết theo file đính kèm).
Sinh viên đã nộp đơn đăng ký bổ sung hoặc hủy học phần, chuyển lớp học phần trực tiếp tại Phòng Đào tạo xem lịch học của mình trong danh sách lớp học phần kèm theo thông báo.
II. THỜI KHÓA BIỂU
- Thời khóa biểu, phương án ghép lớp, tách lớp và danh sách các lớp học phần xem trong file đính kèm hoặc trên website Trường Đại học Giáo dục tại địa chỉ: http://education.vnu.edu.vn/index.php/WebControl/listnews/166/0 .
- Năm học mới bắt đầu ngày 13/08/2018: Học kỳ 1 kéo dài trong 17 tuần, từ ngày 13/08/2018 đến ngày 08/12/2017 (gồm có 15 tuần học chính thức và 2 tuần dự trữ).
III. ĐỐI VỚI BAN CHỦ NHIỆM CÁC KHOA, CỐ VẤN HỌC TẬP
Đề nghị Ban chủ nhiệm các khoa; Cố vấn học tập các khóa, ngành, lớp trưởng các lớp phổ biến thông tin tới toàn thể sinh viên thông báo này để sinh viên biết rõ và thực hiện đúng nội dung, thời gian quy định của nhà trường.
Trân trọng!
Chi tiết thời khóa biểu Download tại đây
| THỜI KHÓA BIỂU | |||||||||||
| HỌC KỲ 1. NĂM HỌC 2018-2019. MÃ HỌC KỲ 181 Thời gian bắt đầu học: từ ngày 13/08/2018 | |||||||||||
| TT | Mã học phần | Học phần | Số TC | Mã LHP | Giảng Viên | Số SV | Số ĐK | Thứ | Tiết | Giảng đường | Ghi chú |
| 1 | EAM1001 | Đánh giá trong giáo dục | 3 | EAM1001 1 | TS.Tăng Thị Thùy | 41 | 39 | 2 | 6-8 | 302C0 | |
| 2 | EAM1001 | Đánh giá trong giáo dục | 3 | EAM1001 2 | TS.Tăng Thị Thùy | 41 | 31 | 2 | 3-5 | 404C0 | |
| 3 | EAM1001 | Đánh giá trong giáo dục | 3 | EAM1001 3 | PGS.TS.Lê Thị Thu Hiền | 41 | 33 | 6 | 3-5 | 303C0 | |
| 4 | EAM1001 | Đánh giá trong giáo dục | 3 | EAM1001 4 | ThS.Lê Thị Hoàng Hà | 41 | 37 | 6 | 6-8 | 303C0 | |
| 5 | EAM1001 | Đánh giá trong giáo dục | 3 | EAM1001 6 | ThS.Đào Thị Hoa Mai | 41 | 33 | 4 | 6-8 | 304C0 | |
| 6 | PSE2001 | Đại cương về tâm lý và tâm lý học nhà trường | 3 | PSE2001 1 | TS.Hoàng Gia Trang | 50 | 50 | 2 | 6-8 | 206C0 | |
| 7 | PSE2001 | Đại cương về tâm lý và tâm lý học nhà trường | 3 | PSE2001 2 | PGS.TS.Đinh Thị Kim Thoa | 50 | 43 | 4 | 3-5 | 206C0 | |
| 8 | TMT2014 | Đại số cho dạy học Toán phổ thông | 3 | TMT2014 1 | PGS.TS.Phạm Minh Tuấn | 35 | 29 | 5 | 7-9 | 302C0 | |
| 9 | TMT2044 | Chuyên đề chuyên sâu trong dạy học Sinh học | 3 | TMT2044 | PGS.TS.Mai Văn Hưng; ThS.Đỗ Thùy Linh | 38 | 21 | 3 | 1-3 | 302C0 | |
| 10 | TMT2045 | Dạy bài tập Sinh học phổ thông | 3 | TMT2045 1 | ThS.Lại Phương Liên | 30 | 29 | 3 | 6-8 | 302C0 | |
| 11 | TMT2050 | Dạy học Văn học trong nhà trường phổ thông | 3 | TMT2050 1 | TS.Phạm Thị Thu Hiền; PGS.TS.Phạm Minh Diệu | 30 | 34 | 5 | 3-5 | 304C0 | |
| 12 | TMT2050 | Dạy học Văn học trong nhà trường phổ thông | 3 | TMT2050 2 | PGS.TS.Phạm Minh Diệu; TS.Phạm Thị Thu Hiền | 30 | 27 | 2 | 3-5 | 303C0 | |
| 13 | TMT2032 | Dạy học bài tập Hóa học phổ thông | 3 | TMT2032 1 | TS.Phạm Thị Kim Giang | 25 | 20 | 5 | 1-3 | 302C0 | |
| 14 | TMT2035 | Dạy học Hóa học phổ thông theo chuyên đề | 3 | TMT2035 | TS.Vũ Minh Trang | 28 | 20 | 2 | 1-3 | 302C0 | |
| 15 | TMT2052 | Dạy học Ngữ Văn theo hướng tích hợp | 3 | TMT2052 2 | PGS.TS.Phạm Minh Diệu; TS.Lê Thanh Huyền | 30 | 24 | 3 | 3-5 | 208C0 | |
| 16 | TMT2043 | Dạy học tích hợp Sinh học với các môn khoa học khác | 3 | TMT2043 1 | TS.Nguyễn Thị Thúy Quỳnh | 25 | 33 | 2 | 3-5 | 208C0 | |
| 17 | TMT2031 | Dạy học thí nghiệm Hóa học phổ thông | 3 | TMT2031 1A | TS. Nguyễn Hữu Chung | 28 | 17 | 4 | 1-4 | P104 | Tách lớp bắt đầu học từ ngày 27/8/2018 |
| 18 | TMT2031 | Dạy học thí nghiệm Hóa học phổ thông | 3 | TMT2031 1B | TS. Nguyễn Hoàng Trang | 28 | 17 | 4 | 6-9 | P104 | |
| 19 | TMT2049 | Dạy học thí nghiệm Sinh học phổ thông | 3 | TMT2049 1 | TS.Nguyễn Thị Thúy Quỳnh | 30 | 29 | 5 | 3-5 | P103 | |
| 20 | TMT2021 | Dạy học thí nghiệm Vật lí phổ thông | 3 | TMT2021 1 | PGS.TS.Phạm Kim Chung | 25 | 25 | 4 | 1-3 | P105 | |
| 21 | TMT2051 | Dạy học Tiếng Việt trong nhà trường phổ thông | 3 | TMT2051 | TS.Lã Phương Thúy; PGS.TS.Phạm Minh Diệu | 50 | 22 | 3 | 6-8 | 303C0 | |
| 22 | PSE2002 | Giáo dục học | 3 | PSE2002 1 | TS.Trần Anh Tuấn | 50 | 43 | 2 | 3-5 | 306C0 | |
| 23 | PSE2002 | Giáo dục học | 3 | PSE2002 2 | ThS.Mai Quang Huy | 50 | 56 | 5 | 6-8 | 206C0 | |
| 24 | TMT2016 | Hình học cho dạy học Toán phổ thông | 3 | TMT2016 | ThS.Đào Thị Hoa Mai | 30 | 26 | 3 | 6-8 | 208C0 | Bổ sung từ tuần 20/8/2018 |
| 25 | TMT2053 | Lí thuyết Làm văn trong nhà trường | 3 | TMT2053 2A | PGS.TS.Phạm Minh Diệu; TS.Lê Thanh Huyền | 30 | 22 | 4 | 3-5 | 304C0 | |
| 26 | TMT2053 | Lí thuyết Làm văn trong nhà trường | 3 | TMT2053 2B | TS . Phạm Thị Thanh Phượng | 30 | 22 | 4 | 3-5 | 302C0 | Tách và bổ sung SV, bắt đầu từ tuần 27/8/2018 |
| 27 | TMT1001 | Lý luận và Công nghệ dạy học | 3 | TMT1001 3 | ThS.Vũ Phương Liên | 36 | 18 | 2 | 1-3 | 304C0 | |
| 28 | TMT1001 | Lý luận và Công nghệ dạy học | 3 | TMT1001 4 | PGS.TS.Trần Doãn Vinh | 36 | 25 | 6 | 1-3 | 302C0 | |
| 29 | TMT1001 | Lý luận và Công nghệ dạy học | 3 | TMT1001 5 | TS.Tôn Quang Cường | 36 | 32 | 5 | 6-8 | 304C0 | |
| 30 | EDM2001 | Phát triển chương trình giáo dục phổ thông | 3 | EDM2001 1 | TS.Nguyễn Phương Huyền | 50 | 51 | 6 | 3-5 | 306C0 | |
| 31 | EDM2001 | Phát triển chương trình giáo dục phổ thông | 3 | EDM2001 2 | TS.Nghiêm Thị Đương | 50 | 56 | 2 | 3-5 | 206C0 | |
| 32 | EDM2001 | Phát triển chương trình giáo dục phổ thông | 3 | EDM2001 3 | TS.Nghiêm Thị Đương | 50 | 64 | 6 | 3-5 | 206C0 | |
| 33 | EDM2001 | Phát triển chương trình giáo dục phổ thông | 3 | EDM2001 4 | TS.Nguyễn Phương Huyền | 50 | 48 | 2 | 6-8 | 306C0 | |
| 34 | TMT2022 | Phân tích nội dung, chương trình vật lí ở trường phổ thông | 3 | TMT2022 2 | PGS.TS.Lê Thị Thu Hiền | 25 | 24 | 2 | 3-5 | 305C0 | |
| 35 | TMT2030 | Phương pháp dạy học Hoá học | 3 | TMT2030 2A | TS.Vũ Thị Thu Hoài | 25 | 19 | 2 | 7-9 | 303C0 | Tách học thực hành,từ tuần 10/9/2018 |
| 36 | TMT2030 | Phương pháp dạy học Hoá học | 3 | TMT2030 2B | Vũ Phương Liên | 25 | 14 | 2 | 6-8 | 208C0 | |
| 37 | TMT2060 | Phương pháp dạy học Lịch sử | 3 | TMT2060 1 | TS.Đoàn Nguyệt Linh | 30 | 32 | 5 | 3-5 | 305C0 | |
| 38 | TMT2040 | Phương pháp dạy học Sinh học | 3 | TMT2040 1 | TS.Lê Thị Phượng | 30 | 20 | 3 | 3-5 | 304C0 | |
| 39 | TMT2040 | Phương pháp dạy học Sinh học | 3 | TMT2040 2 | TS.Lê Thị Phượng | 30 | 14 | 5 | 6-8 | 305C0 | |
| 40 | TMT2020 | Phương pháp dạy học Vật lí | 3 | TMT2020 2 | PGS.TS.Lê Thị Thu Hiền; PGS.TS.Phạm Kim Chung | 25 | 20 | 6 | 6-8 | 302C0 | |
| 41 | TMT2010 | Phương pháp dạy và học môn Toán | 3 | TMT2010 2 | PGS.TS.Nguyễn Chí Thành | 25 | 27 | 6 | 3-5 | 304C0 | |
| 42 | TMT2010 | Phương pháp dạy và học môn Toán | 3 | TMT2010 3 | ThS.Đào Thị Hoa Mai | 25 | 21 | 6 | 3-5 | 305C0 | |
| 43 | PSE2004 | Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | PSE2004 1 | PGS.TS.Đinh Thị Kim Thoa | 40 | 28 | 3 | 6-8 | 304C0 | |
| 44 | EDM2002 | Quản lý hành chính Nhà nước và quản lý ngành Giáo dục và đào tạo | 3 | EDM2002 4 | TS.Nguyễn Thanh Lý | 50 | 19 | 5 | 3-5 | 206C0 | |
| 45 | PSE2005 | Tổ chức các hoạt động giáo dục của nhà trường | 3 | PSE2005 | ThS.Nguyễn Thị Anh Thư | 35 | 30 | 6 | 6-8 | 208C0 | |
| 46 | PSE2006 | Tư vấn tâm lý học đường | 3 | PSE2006 1 | TS.Nguyễn Hồng Kiên | 50 | 56 | 3 | 1-3 | 206C0 | |
| 47 | PSE2006 | Tư vấn tâm lý học đường | 3 | PSE2006 3 | PGS.TS.Trần Thành Nam | 50 | 49 | 6 | 6-8 | 206C0 | |
| 48 | PSE2006 | Tư vấn tâm lý học đường | 3 | PSE2006 5 | ThS.Lại Thị Yến Ngọc | 50 | 49 | 4 | 6-8 | 206C0 | |
| 49 | TMT2061 | Thực hành dạy học Lịch sử | 3 | TMT2061 1 | TS.Đoàn Nguyệt Linh | 25 | 32 | 2 | 6-8 | 305C0 | |
| 50 | TMT2063 | Thực hành sử dụng phương tiện công nghệ trong dạy học Lịch sử | 3 | TMT2063 1 | TS.Đoàn Nguyệt Linh | 25 | 29 | 4 | 6-8 | 306C0 | |
| 51 | PSE2003 | Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội | 3 | PSE2003 1 | ThS.Trần Thị Quỳnh Trang | 30 | 34 | 5 | 6-8 | 303C0 | |
| 52 | PSE2003 | Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội | 3 | PSE2003 2 | ThS.Lại Thị Yến Ngọc | 30 | 37 | 4 | 3-5 | 208C0 | |
| 53 | PSE2003 | Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội | 3 | PSE2003 3 | ThS.Nguyễn Thị Anh Thư | 30 | 30 | 5 | 3-5 | 306C0 | |
| 54 | PSE2003 | Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội | 3 | PSE2003 4 | ThS.Nguyễn Thị Anh Thư | 30 | 36 | 5 | 6-8 | 306C0 | |
| 55 | PSE2003 | Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội | 3 | PSE2003 5 | TS.Nguyễn Thị Bích Liên | 30 | 24 | 4 | 6-8 | 303C0 | |
| 56 | PSE2003 | Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội | 3 | PSE2003 6 | TS.Nguyễn Hồng Kiên | 30 | 32 | 5 | 6-8 | 208C0 | |
| 57 | PSE2003 | Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội | 3 | PSE2003 8 | ThS.Lại Thị Yến Ngọc | 30 | 30 | 5 | 1-3 | 303C0 | |
| 58 | PSE2006 | Tư vấn tâm lý học đường | 3 | PSE2006 4 | ThS Hồ Thu Hà | 40 | 20 | 6 | 6-8 | 305C0 | |
| 59 | PSE2002 | Giáo dục học | 3 | PSE2002 3 | ThS.Mai Quang Huy | 45 | 45 | 3 | 3-5 | 306C0 | |
| Ghi chú: | Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2018 | ||||||||||
| - Địa điểm học: Giảng đường C0, Trường ĐHGD, 182 Lương Thế Vinh, Thanh Xuân, Hà Nội. | TL. HIỆU TRƯỞNG | ||||||||||
| -Thời gian: | KT. TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO | ||||||||||
| Tiết | Bắt đầu | Kết thúc | PHÓ TRƯỞNG PHÒNG | ||||||||
| 1 | 7h00 | 7h50 | (ĐÃ KÝ) | ||||||||
| 2 | 8h00 | 8h50 | |||||||||
| 3 | 9h00 | 9h50 | |||||||||
| 4 | 10h00 | 10h50 | |||||||||
| 5 | 11h00 | 11h50 | TS. Vũ Thị Thu Hoài | ||||||||
| 6 | 13h00 | 13h50 | |||||||||
| 7 | 14h00 | 14h50 | |||||||||
| 8 | 15h00 | 15h50 | |||||||||
| 9 | 16h00 | 16h50 | |||||||||
| 10 | 17h00 | 17h50 | |||||||||
