143

               Căn cứ tình hình đăng ký học phần của sinh viên qua Cổng thông tin sinh viên và nhận đơn đăng ký trực tiếp tại Phòng Đào tạo tính đến hết ngày 27/08/2018, Phòng Đào tạo thông báo tới các Khoa, Bộ môn, các Thầy/Cô cố vấn học tập và sinh viên các khóa kết quả đăng ký học phần và thời khóa biểu chính thức học kỳ 1 năm học 2018 - 2019 như sau:

I. LỚP HỌC PHẦN

- Mở 59 lớp học phần theo Thời khóa biểu, gồm mở bổ sung 01 lớp học phần và tách 03 lớp học phần (chi tiết theo file đính kèm).

Sinh viên đã nộp đơn đăng ký bổ sung hoặc hủy học phần, chuyển lớp học phần trực tiếp tại Phòng Đào tạo xem lịch học của mình trong danh sách lớp học phần kèm theo thông báo. 

>>> danh sách lớp học phần

II. THỜI KHÓA BIỂU

- Thời khóa biểu, phương án ghép lớp, tách lớp và danh sách các lớp học phần xem trong file đính kèm hoặc trên website Trường Đại học Giáo dục tại địa chỉ: http://education.vnu.edu.vn/index.php/WebControl/listnews/166/0 .

- Năm học mới bắt đầu ngày 13/08/2018: Học kỳ 1 kéo dài trong 17 tuần, từ ngày 13/08/2018 đến ngày 08/12/2017 (gồm có 15 tuần học chính thức và 2 tuần dự trữ).

III. ĐỐI VỚI BAN CHỦ NHIỆM CÁC KHOA, CỐ VẤN HỌC TẬP

Đề nghị Ban chủ nhiệm các khoa; Cố vấn học tập các khóa, ngành, lớp trưởng các lớp phổ biến thông tin tới toàn thể sinh viên thông báo này để sinh viên biết rõ và thực hiện đúng nội dung, thời gian quy định của nhà trường.

Trân trọng!

Chi tiết thời khóa biểu Download tại đây

THỜI KHÓA BIỂU  
HỌC KỲ 1. NĂM HỌC 2018-2019. MÃ HỌC KỲ 181
Thời gian bắt đầu học: từ ngày 13/08/2018
 
                       
TT Mã học phần Học phần Số TC Mã LHP Giảng Viên Số SV Số ĐK Thứ Tiết Giảng đường Ghi chú
1 EAM1001 Đánh giá trong giáo dục 3 EAM1001 1 TS.Tăng Thị Thùy 41 39 2  6-8 302C0  
2 EAM1001 Đánh giá trong giáo dục 3 EAM1001 2 TS.Tăng Thị Thùy 41 31 2  3-5 404C0  
3 EAM1001 Đánh giá trong giáo dục 3 EAM1001 3 PGS.TS.Lê Thị Thu Hiền 41 33 6  3-5 303C0  
4 EAM1001 Đánh giá trong giáo dục 3 EAM1001 4 ThS.Lê Thị Hoàng Hà 41 37 6  6-8 303C0  
5 EAM1001 Đánh giá trong giáo dục 3 EAM1001 6 ThS.Đào Thị Hoa Mai 41 33 4  6-8 304C0  
6 PSE2001 Đại cương về tâm lý và tâm lý học nhà trường 3 PSE2001 1 TS.Hoàng Gia Trang 50 50 2  6-8 206C0  
7 PSE2001 Đại cương về tâm lý và tâm lý học nhà trường 3 PSE2001 2 PGS.TS.Đinh Thị Kim Thoa 50 43 4  3-5 206C0  
8 TMT2014 Đại số cho dạy học Toán phổ thông 3 TMT2014 1 PGS.TS.Phạm Minh Tuấn 35 29 5  7-9 302C0  
9 TMT2044 Chuyên đề chuyên sâu trong dạy học Sinh học 3 TMT2044 PGS.TS.Mai Văn Hưng; ThS.Đỗ Thùy Linh 38 21 3  1-3 302C0  
10 TMT2045 Dạy bài tập Sinh học phổ thông 3 TMT2045 1 ThS.Lại Phương Liên 30 29 3  6-8 302C0  
11 TMT2050 Dạy học Văn học trong nhà trường phổ thông 3 TMT2050 1 TS.Phạm Thị Thu Hiền; PGS.TS.Phạm Minh Diệu 30 34 5  3-5 304C0  
12 TMT2050 Dạy học Văn học trong nhà trường phổ thông 3 TMT2050 2 PGS.TS.Phạm Minh Diệu; TS.Phạm Thị Thu Hiền 30 27 2  3-5 303C0  
13 TMT2032 Dạy học bài tập Hóa học phổ thông 3 TMT2032 1 TS.Phạm Thị Kim Giang 25 20 5  1-3 302C0  
14 TMT2035 Dạy học Hóa học phổ thông theo chuyên đề 3 TMT2035 TS.Vũ Minh Trang 28 20 2  1-3 302C0  
15 TMT2052 Dạy học Ngữ Văn theo hướng tích hợp 3 TMT2052 2 PGS.TS.Phạm Minh Diệu; TS.Lê Thanh Huyền 30 24 3  3-5 208C0  
16 TMT2043 Dạy học tích hợp Sinh học với các môn khoa học khác 3 TMT2043 1 TS.Nguyễn Thị Thúy Quỳnh 25 33 2  3-5 208C0  
17 TMT2031 Dạy học thí nghiệm Hóa học phổ thông 3 TMT2031 1A TS. Nguyễn Hữu Chung 28 17 4 1-4 P104 Tách lớp bắt đầu học từ ngày 27/8/2018
18 TMT2031 Dạy học thí nghiệm Hóa học phổ thông 3 TMT2031 1B TS. Nguyễn Hoàng Trang 28 17 4 6-9 P104
19 TMT2049 Dạy học thí nghiệm Sinh học phổ thông 3 TMT2049 1 TS.Nguyễn Thị Thúy Quỳnh 30 29 5  3-5 P103  
20 TMT2021 Dạy học thí nghiệm Vật lí phổ thông 3 TMT2021 1 PGS.TS.Phạm Kim Chung 25 25 4  1-3 P105  
21 TMT2051 Dạy học Tiếng Việt trong nhà trường phổ thông 3 TMT2051 TS.Lã Phương Thúy; PGS.TS.Phạm Minh Diệu 50 22 3  6-8 303C0  
22 PSE2002 Giáo dục học 3 PSE2002 1 TS.Trần Anh Tuấn 50 43 2  3-5 306C0  
23 PSE2002 Giáo dục học 3 PSE2002 2 ThS.Mai Quang Huy 50 56 5  6-8 206C0  
24 TMT2016 Hình học cho dạy học Toán phổ thông 3 TMT2016 ThS.Đào Thị Hoa Mai 30 26 3  6-8 208C0 Bổ sung từ tuần 20/8/2018
25 TMT2053 Lí thuyết Làm văn trong nhà trường 3 TMT2053 2A PGS.TS.Phạm Minh Diệu; TS.Lê Thanh Huyền 30 22 4  3-5 304C0  
26 TMT2053 Lí thuyết Làm văn trong nhà trường 3 TMT2053 2B TS . Phạm Thị Thanh Phượng 30 22 4  3-5 302C0 Tách  và bổ sung SV, bắt đầu từ tuần 27/8/2018
27 TMT1001 Lý luận và Công nghệ dạy học 3 TMT1001 3 ThS.Vũ Phương Liên 36 18 2  1-3 304C0  
28 TMT1001 Lý luận và Công nghệ dạy học 3 TMT1001 4 PGS.TS.Trần Doãn Vinh 36 25 6  1-3 302C0  
29 TMT1001 Lý luận và Công nghệ dạy học 3 TMT1001 5 TS.Tôn Quang Cường 36 32 5  6-8 304C0  
30 EDM2001 Phát triển chương trình giáo dục phổ thông 3 EDM2001 1 TS.Nguyễn Phương Huyền 50 51 6  3-5 306C0  
31 EDM2001 Phát triển chương trình giáo dục phổ thông 3 EDM2001 2 TS.Nghiêm Thị Đương 50 56 2  3-5 206C0  
32 EDM2001 Phát triển chương trình giáo dục phổ thông 3 EDM2001 3 TS.Nghiêm Thị Đương 50 64 6  3-5 206C0  
33 EDM2001 Phát triển chương trình giáo dục phổ thông 3 EDM2001 4 TS.Nguyễn Phương Huyền 50 48 2  6-8 306C0  
34 TMT2022 Phân tích nội dung, chương trình vật lí ở trường phổ thông 3 TMT2022 2 PGS.TS.Lê Thị Thu Hiền 25 24 2  3-5 305C0  
35 TMT2030 Phương pháp dạy học Hoá học 3 TMT2030 2A TS.Vũ Thị Thu Hoài 25 19 2  7-9 303C0 Tách học thực hành,từ tuần 10/9/2018
36 TMT2030 Phương pháp dạy học Hoá học 3 TMT2030 2B Vũ Phương Liên 25 14 2  6-8 208C0
37 TMT2060 Phương pháp dạy học Lịch sử 3 TMT2060 1 TS.Đoàn Nguyệt Linh 30 32 5  3-5 305C0  
38 TMT2040 Phương pháp dạy học Sinh học 3 TMT2040 1 TS.Lê Thị Phượng 30 20 3  3-5 304C0  
39 TMT2040 Phương pháp dạy học Sinh học 3 TMT2040 2 TS.Lê Thị Phượng 30 14 5  6-8 305C0  
40 TMT2020 Phương pháp dạy học Vật lí 3 TMT2020 2 PGS.TS.Lê Thị Thu Hiền; PGS.TS.Phạm Kim Chung 25 20 6  6-8 302C0  
41 TMT2010 Phương pháp dạy và học môn Toán 3 TMT2010 2 PGS.TS.Nguyễn Chí Thành 25 27 6  3-5 304C0  
42 TMT2010 Phương pháp dạy và học môn Toán 3 TMT2010 3 ThS.Đào Thị Hoa Mai 25 21 6  3-5 305C0  
43 PSE2004 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 PSE2004 1 PGS.TS.Đinh Thị Kim Thoa 40 28 3  6-8 304C0  
44 EDM2002 Quản lý hành chính Nhà nước và quản lý ngành Giáo dục và đào tạo 3 EDM2002 4 TS.Nguyễn Thanh Lý 50 19 5  3-5 206C0  
45 PSE2005 Tổ chức các hoạt động giáo dục của nhà trường 3 PSE2005 ThS.Nguyễn Thị Anh Thư 35 30 6  6-8 208C0  
46 PSE2006 Tư vấn tâm lý học đường 3 PSE2006 1 TS.Nguyễn Hồng Kiên 50 56 3  1-3 206C0  
47 PSE2006 Tư vấn tâm lý học đường 3 PSE2006 3 PGS.TS.Trần Thành Nam 50 49 6  6-8 206C0  
48 PSE2006 Tư vấn tâm lý học đường 3 PSE2006 5 ThS.Lại Thị Yến Ngọc 50 49 4  6-8 206C0  
49 TMT2061 Thực hành dạy học Lịch sử 3 TMT2061 1 TS.Đoàn Nguyệt Linh 25 32 2  6-8 305C0  
50 TMT2063 Thực hành sử dụng phương tiện công nghệ trong dạy học Lịch sử 3 TMT2063 1 TS.Đoàn Nguyệt Linh 25 29 4  6-8 306C0  
51 PSE2003 Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội 3 PSE2003 1 ThS.Trần Thị Quỳnh Trang 30 34 5  6-8 303C0  
52 PSE2003 Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội 3 PSE2003 2 ThS.Lại Thị Yến Ngọc 30 37 4  3-5 208C0  
53 PSE2003 Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội 3 PSE2003 3 ThS.Nguyễn Thị Anh Thư 30 30 5  3-5 306C0  
54 PSE2003 Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội 3 PSE2003 4 ThS.Nguyễn Thị Anh Thư 30 36 5  6-8 306C0  
55 PSE2003 Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội 3 PSE2003 5 TS.Nguyễn Thị Bích Liên 30 24 4  6-8 303C0  
56 PSE2003 Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội 3 PSE2003 6 TS.Nguyễn Hồng Kiên 30 32 5  6-8 208C0  
57 PSE2003 Thực hành Sư phạm và phát triển kĩ năng cá nhân, xã hội 3 PSE2003 8 ThS.Lại Thị Yến Ngọc 30 30 5  1-3 303C0  
58 PSE2006 Tư vấn tâm lý học đường 3 PSE2006 4 ThS Hồ Thu Hà 40 20 6  6-8 305C0  
59 PSE2002 Giáo dục học 3 PSE2002 3 ThS.Mai Quang Huy 45 45 3  3-5 306C0  
       
Ghi chú:        Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2018  
  - Địa điểm học: Giảng đường C0, Trường ĐHGD, 182 Lương Thế Vinh,
Thanh Xuân, Hà Nội.
TL. HIỆU TRƯỞNG  
  -Thời gian:       KT. TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO  
  Tiết Bắt đầu Kết thúc PHÓ TRƯỞNG PHÒNG  
  1 7h00 7h50 (ĐÃ KÝ)  
  2 8h00 8h50              
  3 9h00 9h50              
  4 10h00 10h50              
  5 11h00 11h50  TS. Vũ Thị Thu Hoài  
  6 13h00 13h50              
  7 14h00 14h50              
  8 15h00 15h50              
  9 16h00 16h50              
  10 17h00 17h50              
Đào tạo đại học mới

Cơ hội khi trở thành sinh viên

trường đại học giáo dục

Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN là cơ sở giáo dục đại học đào tạo và nghiên cứu chất lượng cao và trình độ cao trong khoa học và công nghệ giáo dục, ứng dụng cho đào tạo giáo viên, cán bộ quản lý và các nhóm nhân lực khác trong lĩnh vực giáo dục.

  • Khóa học
  • Sinh viên
  • Tốt nghiệp
  • Hài lòng
ĐĂNG KÝ
Cơ hội sinh viên