617

Video giới thiệu Hệ thống phòng thí nghiệm trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN

Giới thiệu chung

Hệ thống phòng thí nghiệm và thực hành các môn Khoa học tự nhiên được xây dựng theo chuẩn quốc tế, đáp ứng yêu cầu dạy học, gắn kết đào tạo với nghiên cứu và chuyển giao công nghệ giáo dục.

Hệ thống phòng thí nghiệm và thực hành các môn Khoa học tự nhiên là nơi tổ chức các hoạt động dạy và học thí nghiệm cho học sinh, sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh ngành sư phạm theo một số mô hình dạy học thí nghiệm hiện đại, chất lượng cao nhằm kích thích sự sáng tạo, tự học, tự nghiên cứu của người học.

Trang thiết bị hiện đại

Hệ thống phòng thí nghiệm và thực hành các môn Khoa học tự nhiên được trang bị hiện đại nhất với các thiết bị thí nghiệm của hãng LD Didactic GmbH và Phywe.

Người học có thể thực hiện được hàng nghìn các thí nghiệm khác nhau từ các bộ dụng cụ thí nghiệm của 2 hãng trên.

- Thí nghiệm gắn với thực tiễn

- Thí nghiệm vui

- Thí nghiệm biểu diễn

- Thí nghiệm nghiên cứu hiện đại

- Hệ thống video thí nghiệm

Đội ngũ giảng viên

Đội ngũ giảng viên Khoa Sư phạm - Trường Đại học Giáo dục với nhiều kinh nghiệm, bao gồm: 05 phó giáo sư, 11 tiến sĩ, 04 thạc sĩ.

Thường xuyên trao đổi, hợp tác trong nghiên cứu với các chuyên gia trong nước và quốc tế.

Mô hình dạy học thí nghiệm hiện đại, chất lượng cao

Hệ thống phòng thí nghiệm và thực hành các môn Khoa học tự nhiên có thể thực hiện những mô hình dạy học:

- Mô hình “Thợ nghề - học việc” (Master-Apprentice Model)

- Mô hình “Phòng thí nghiệm nghề” (Laboratory Model)

- Mô hình “Tích hợp” (Integrated Model)

- Mô hình “Thực hành thí nghiệm điển hình” (Case Based Model)

- Mô hình “Nền tảng” (Platform Model)

- Mô hình “Cộng đồng học tập” (Community of Practice Model)

- Mô hình “Nghiên cứu và phát triển” (Research and Development Model

Hệ thống phòng thí nghiệm và thực hành các môn Khoa học tự nhiên giúp cho người học có thể xây dựng các video thí nghiệm, thí nghiệm ảo, thí nghiệm mô phỏng và cách khai thác các nguồn thông tin phục vụ cho việc dạy và học các môn khoa học tự nhiên.

Nghiên cứu

- Nghiên cứu và phát triển hệ thống thí nghiệm đáp ứng mục tiêu đổi mới giáo dục, mục tiêu các cuộc thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế.

- Nghiên cứu các phương pháp/kĩ thuật dạy học mới và các phương tiện công nghệ dạy học hiện đại trong dạy học thí nghiệm theo định hướng phát triển năng lực.

- Nghiên cứu thử nghiệm, từ đó đề xuất quy trình sản xuất, phân tích hay kiểm định trong thực tiễn (kiểm định chất lượng môi trường, xác định thành

phần gen, ...).

Bồi dưỡng

- Năng lực thực hành thí nghiệm cho học sinh THPT, THPT chuyên, học sinh giỏi quốc gia, quốc tế

- Năng lực dạy học thực hành thí nghiệm cho sinh viên sư phạm, học viên cao học, giáo viên trung học

- Năng lực dạy học tích hợp các môn khoa học tự nhiên

 

Địa chỉ

Trường Đại học Giáo dục
Phòng 103, 104, 105 - Nhà C0
182 Lương Thế Vinh - Thanh Xuân - HN

 

Liên hệ

(024) 7301 7123
www.education.vnu.edu.vn
Chuyên viên phụ trách:
ThS. Khuất Thị Thanh Huyền
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. - 01692803268

Khoa học Công nghệ mới
  • Khen thưởng KHCN

    I. GIẢI THƯỞNG NCKH CỦA GIẢNG VIÊN
  • Bài báo khoa học

    CÁC XUẤT BẢN THUỘC DANH MỤC ISI VÀ/HOẶC SCOPUS CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
  • Phần mềm trợ lý giáo viên ảo

    Để nhận diện được năng lực của giáo viên, từ đó cơ sở giáo dục và bản thân giáo viên có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, rèn luyện phẩm chất, đạo đức nhà giáo, PGS.TS. Phạm Kim Chung, Trường ĐHGD đã xây dựng thành công phần mềm “trợ lí giáo viên ảo” giúp giáo viên và các nhà lãnh đạo quản lí hồ sơ dạy học, tích lũy các minh chứng trong suốt quá trình hoạt động nghề nghiệp và tự đánh giá theo các tiêu chuẩn, tiêu chí của chuẩn nghề nghiệp giáo viên phổ thông.
  • Đánh giá năng lực giao tiếp và hợp tác

    ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC GIAO TIẾP VÀ HỢP TÁC CỦA HỌC SINH THPT TRÊN NỀN TẢNG CÔNG NGHỆ SỐ - APP ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
  • Chiến lược KHCN

    Chiến lược KHCN
  • Giới thiệu chung

    HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
  • Chương trình, dự án, đề tài

    - Danh mục đề tài dự án cấp Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Nghiên cứu khoa học của người học

    Nghiên cứu khoa học dành cho người học là hoạt động mang nhiều tính đột phá trong chủ trương chỉ đạo của Đảng ùy, Ban Giám hiệu của Trường Đại học Giáo dục trong giai đoạn hơn 5 năm gần đây. Với mục tiêu dành ưu tiên tối đa vì sự phát triển của người học; thông qua việc xây dựng môi trường giáo dục lý tưởng bao gồm học tập, đầu tư cho nghiên cứu khoa học của người học, khuyến khích sự sáng tạo và phát triển cá nhân, thúc đẩy và kết nối người học. Hoạt động nghiên cứu khoa học dành cho người học được đổi mới theo hướng giao đề tài cạnh tranh và thường xuyên. Nhà trường cấp kinh phí cho các đề tài tiềm năng, với các sản phẩm mang tính ứng dụng và chú trọng công bố. Người học được đứng tên cho trì đề tài và trực tiếp ký hợp đồng nghiên cứu khoa học với Trường Đại học Giáo dục, các mức tài trợ lên đến 20 triệu đồng. Kể từ năm 2021 cho đến nay, hoạt động nghiên cứu khoa học dành cho sinh viên có sự tham gia, kết nối giữa các nhóm nghiên cứu trong và ngoài Trường Đại học Giáo dục, tạo nên một môi trường giao lưu, học hỏi, chia sẻ và trao đổi học thuật trong khối sinh viên các trường sư phạm trên toàn quốc. Bên cạnh đó, Trường Đại học Giáo dục đã ban hành nhiều chính sách, quy định nhằm tăng cường sự tham gia của người học, tăng cường sự hướng dẫn của giảng viên trong cách thức tổ chức và nội dung nghiên cứu; hướng tới nâng cao chất lượng và số lượng các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học cho người học. 
  • Thông báo tổ chức Hội thảo Quốc tế “Diễn đàn Hà Nội lần thứ năm về Khoa học Giáo dục và Sư phạm 2025” (HaFPES 2025) hướng tới Hội thảo Quốc tế Việt Nam học lần thứ 7 – ICVNS 2025

    Nhằm trao đổi, chia sẻ các kết quả nghiên cứu, kinh nghiệm và chuyên môn học thuật với các chuyên gia, nhà nghiên cứu trong và ngoài nước về lĩnh vực khoa học giáo dục và sư phạm trong thời đại công nghệ, đồng thời phân tích các xu hướng, trường phái, phương pháp sư phạm trên thế giới và thực tiễn ứng dụng tại Việt Nam, Trường Đại học Giáo dục – ĐHQGHN tổ chức Hội thảo Quốc tế “Diễn đàn Hà Nội lần thứ năm về Khoa học Giáo dục và Sư phạm 2025” (HaFPES 2025) với chủ đề: “Giáo dục, Đào tạo và Phát triển con người Việt Nam”.
  • Thông báo kế hoạch tổ chức Hội thảo quốc tế Việt Nam học lần thứ 7

    Tiếp nối thành công của sáu kỳ Hội thảo đã được tổ chức, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) và Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam (Viện HL KHXHVN) phối hợp tổ chức Hội thảo quốc tế Việt Nam học lần thứ 7 vào năm 2025, tại Hà Nội.
  • 24/11/2021 sẽ diễn ra “Diễn đàn Hà Nội lần thứ nhất về Khoa học Giáo dục và Sư phạm 2021”

    Diễn đàn Hà Nội lần thứ nhất về Khoa học Giáo dục và Sư phạm (Hafpes 2021) được Trường Đại học Giáo dục – ĐHQGHN và Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam phối hợp tổ chức sẽ diễn ra vào ngày 24/11/2021.
  • Thông báo số 1 về tổ chức Diễn đàn Hà Nội lần thứ nhất về khoa học giáo dục và sư phạm

    Với mong muốn trao đổi, chia sẻ các kết quả nghiên cứu, kinh nghiệm và chuyên môn học thuật với các chuyên gia, nhà nghiên cứu trong và ngoài nước về lĩnh vực Khoa học giáo dục và sư phạm trong thời đại công nghệ; xu hướng, trường phái, các phương pháp sư phạm trên thế giới và thực tiễn vận dụng vào Việt Nam để xuất bản những công trình nghiên cứu có chất lượng tốt và mới nhất trong lĩnh vực này. Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội kết hợp với Viện KHGD Việt Nam trân trọng kính mời các chuyên gia, nhà giáo dục, nhà nghiên cứu trong và ngoài nước tham gia Diễn đàn Hà Nội lần thứ nhất về khoa học giáo dục và sư phạm (1st Hanoi Forum on pedagogical and educational sciences ) – viết tắt là: HaFPES
  • THÔNG BÁO: Kế hoạch tổ chức Hội thảo Khoa học năm học 2019 - 2020

    Hội thảo Khoa học thường niên của Trường Đại học Giáo dục đã có thông báo chính thức. Đây là diễn đàn nhằm nâng cao khả năng nghiên cứu khoa học, tăng cường việc công bố, xuất bản các ấn phẩm khoa học, tạo môi trường và điều kiện để người học có cơ hội học hỏi, chia sẻ có định hướng nghiên cứu về lĩnh vực phù hợp.
  • Danh mục đề tài/nhiệm vụ KHCN cấp Đại học Quốc gia Hà Nội

    STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số đề tài Thời hạn Sản phẩm Ghi chú         1. Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất mô hình đào tạo giáo viên chất lượng cao đáp ứng yêu cầu giáo dục tiểu học hiện đại thời kỳ hội nhập.       Nguyễn Thị Ban   QGTĐ.10.21       12/2009 - 6/2010 Sản phẩm 1: 02  bài báo đăng tạp chí quốc gia + Tiếp cận thực tập nghề trong đào tạo giáo viên phổ thông. Tạp chí Giáo dục, số 285 (kì 1-5/2012) + Thực tập sư phạm-yếu tố quan trọng quyết định chất lượng đào tạo giáo viên. Tạp chí KH ĐHQGHN, Khoa học Xã hội và Nhân văn 25, số 1S (2009) 12-16 Sản phẩm 2: Hướng dẫn 01 ThS, 01 NCS.           Đã nghiệm thu   Đánh giá tác động của       Sản phẩm 1: Số bài báo đăng tạp chí: 06   2. công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) sử dụng trong dạy học Trần Thị Bích Liễu QGTĐ.10.19 8/2010 - 8/2012 + Công nghệ thông tin truyền thông với việc hiện thực hóa phương châm “Lấy người học Đã nghiệm thu     STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số đề tài Thời hạn Sản phẩm Ghi chú   đối với kiến thức và kĩ       là trung tâm”. Tạp chí giáo   năng của giáo viên và dục, 255, tháng 02/2011 học sinh các trường + Chính sách và chuẩn giáo THPT ở Việt Nam. dục ICT. Tạp chí Quản lý giáo   dục, tháng 5/2010   + Một số minh chứng về tác động của một số phương tiện   ICT đối với kiến thức và kỹ   năng của giáo viên và học sinh   ở các trường THPT Hà Nội.   Tạp chí Thiết bị Giáo dục.   + Thực trạng bất cập thông tin   trong các luận văn thạc sĩ và   luận án tiến sĩ ở Việt Nam.   06/9/2011. Internatonal   Workshop on Enhancing   information services to   improve education quality,   Viertnam National Research   Institue for Education   Sciences.   + Develop an adaptive     STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số đề tài Thời hạn Sản phẩm Ghi chú           university model to the market economy in Vietnam and the raising of globalization. 23/10- 04/11/2011. Educational Leadership workshops - Shanghai China. Sản phẩm 2: Đào tạo 03 ThS  Sản phẩm 3:Bộ công cụ đánh giá  Sản phẩm 4:Biên bản đánh giá các giờ dạy có sử dụng ICT  Sản phẩm 5:Tư vấn các bản trình bày cho các giờ dạy sử dụng ICT.             3.     Nghiên cứu các chính sách phi tập trung hóa tài chính giáo dục nhằm nâng cao chất lượng đối với các trường trung học phổ thông Việt Nam.         Nguyễn Thị Mỹ Lộc/Đỗ Thị Thu Hằng           QGTĐ.10.20           7/2010- 7/2012 Sản phẩm 1: Các bài báo đăng tạp chí trong nước: 03 + Tác động của các chính sách phân cấp quản lí giáo dục đối với chất lượng giáo dục qua một số công trình nghiên cứu. Nguyễn Thị Mỹ Lộc. + Đánh giá tác động của các chính sách phân cấp quản lí tài chính đối với chất lượng giáo           Đã nghiệm thu     STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số đề tài Thời hạn Sản phẩm Ghi chú           dục qua nghiên cứu trường hợp các trường THPT ở Hà Nội. Trần Thị Bích Liễu. Tạp chí Thông tin Quản lý Giáo dục. + Cải cách cơ chế phân cấp tài chính giáo dục ở Trung Quốc và bài học cho Việt Nam. Đỗ Thị Thu Hằng. Tạp chí Khoa học Giáo dục. Sản phẩm 2: Các bài báo đăng tạp chí quốc tế và báo cáo hội thảo diễn đàn Á-Phi: 08 + Current Policy Measures for Educational Quality Management in Vietnam. Nguyễn Thị Mỹ Lộc. Tạp chí CICe. + Excellent Teacher Training at University of Education, Vietnam Natinal University Hanoi. Nguyễn Thị Mỹ Lộc.       STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số đề tài Thời hạn Sản phẩm Ghi chú           Teacher professional development -Zambia, 8/2010 + Training hifh qualified teachers in Vietnam: challenges and policy issues. Nguyễn Chí Thành. Teacher professional development - Zambia, 8/2010 + Secondary Education Quality: Understandings, standards and impacted factors. Trần Thị Bích Liễu. Report to AAD. + Report on theoretical study: Implementation of Financial Policies in Vietnam and the Quality, Secondary Education since Decentralization – A Case Study of Hanoi City. Trần Thị Bích Liễu. Presentation at Group B workshop, AAD, Malawi 8-       STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số đề tài Thời hạn Sản phẩm Ghi chú           10/01/2011. + Report on case study: Implementation of Financial Policies in Vietnam and the Quality, Secondary Education since Decentralization - A Case Study of Hanoi City. Trần Thị Bích Liễu. Nguyễn Thị Mỹ Lộc. Hiroshima University, Japan, 6- 10/6/2011. Report to AAD. + Final report: Implementation of Financial Policies in Vietnam and the Quality, Secondary Education since Decentralization – A Case Study of Hanoi City. Trần Thị Bích Liễu. Nguyễn Thị Mỹ Lộc, AAD, 12/2011. + Questionnaires. Trần Thị Bích Liễu and team. Sản phẩm 3: Hướng dẫn 03 ThS.       STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số đề tài Thời hạn Sản phẩm Ghi chú           Bộ công cụ đánh giá Xử lí kết quả khảo sát: 10 phụ lục.       4.   Báo cáo thường niên giáo dục Việt Nam. GS.TS Nguyễn Thị Mỹ Lộc, GS.TS Nguyễn Hữu Châu     QGĐA.11.03     2011-2012     Sản phẩm: Sách chuyên khảo     Đã nghiệm thu           Sản phẩm 1: 02 Bài báo đăng tạp chí Quốc             tế:             +    On    the    permanents       of             matrices with restricted entries             over finite fields. Electronicc       5.   Một số bài toán về ma trận trên trường hữu hạn.     Lê Anh Vinh     QG.12.43     10/2012- 10/2013 Notes in Discrete Mathematics 34 (2009) 519-523. + On the volume set of point sets   in   vector   spaces          over     Đã nghiệm thu           finite     fields.               Mathematics             Subject Classification.11T99             + Product sets and distance             sets of random point sets in             vector spaces over finite rings.             + On point-line incidences in       STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số đề tài Thời hạn Sản phẩm Ghi chú           vector spaces over finite fields. + Sum and product sets of matrices in the matrix ring over finite fields. + Spectra of product graphs and permanents of matrices over finite rings. Sản phẩm 2: Đào tạo 02 ThS         Xây dựng mạng lưới tư vấn dạy học online và ofline cho giảng viên các trường đại học Việt Nam dựa trên các chỉ số hỗ trợ ICT đối với môi trường học tập (Mẫu nghiên cứu thực hiện tại ĐHQGHN).       Sản phẩm 1: 02 bài báo đăng tạp chí quốc gia Sản phẩm 2: 01 bài báo đăng tạp chí quốc tế Sản phẩm 3: 01 số báo cáo khoa học, hội nghị khoa học trong nước Sản phẩm 4: 01 số báo cáo khoa học, hội nghị khoa học quốc tế Sản phẩm 5: 01 sách chuyên khảo, 01 sổ tay hướng dẫn sử dụng ICT trong dạy học cho                                 6. Nguyễn Thị Mỹ Lộc QG.13.15 7/2013- 7/2015 Đã nghiệm thu                                             STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số đề tài Thời hạn Sản phẩm Ghi chú           giảng viên các Trường Đại học ở Việt Nam Sản phẩm công nghệ Sản phẩm 1: 01 mô hình tư vấn online và offline dựa trên hệ cơ sở tri thức thông minh theo chỉ số hỗ trợ của ICT đối với môi trường dạy học Sản phẩm đào tạo: Sản phẩm 1: Đào tạo 01 Tiến sĩ, 02 Thạc sĩ, 02 Cử nhân               7.       Xây dựng và phân loại các lớp đồ thị có tính chất đặc biệt trong không gian vectơ trên trường và vành hữu hạn.             Lê Anh Vinh             QGTĐ.13.02           7/2013- 7/2015 Sản phẩm 1: 04 bài viết trên tạp chí quốc tế Sản phẩm 2: 01 báo cáo khoa học, hội nghị khoa học trong nước Sản phẩm 3: 01 báo cáo khoa học, hội nghị khoa học quốc tế Sản phầm 4: 01 sách chuyên khảo Sản phầm 5: Đào tạo 02 Thạc sĩ, 02 cử nhân             Đã nghiệm thu     STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số đề tài Thời hạn Sản phẩm Ghi chú                 Xây dụng cơ chế trả lương và các chế độ chính sách theo vị trí việc làm của viênchức trong các trường đại học thành viên thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội.       Sản phẩm 1: 01 bài báo đăng trên tạp chí quốc gia Sản phẩm 2: 01 báo cáo tư vấn gửi Ban Giám đốc ĐHQGHN Sản phẩm 3: Tài liệu tập huấn chuyên đề về vị trí việc làm. Sản phẩm 4: Đào tạo 01 Thac sĩ                 8.   Phạm Văn Thuần     QG.14.47   4/2014- 4/2016     Đã nghiệm thu                                         9. Báo cáo thường niên Giáo dục Việt Nam năm 2014   Lê Anh Vinh QGDA.14.01 2014-2016 Sản phẩm 1: 01 sách chuyên khảo - 02 bài báo trong nước, 02 quốc gia Sản phẩm 2: 02 HT Quốc tế, 04 HT trong nước, 06 tọa đàm Đã nghiệm thu   10. Nghiên cứu năng lực thích ứng của cán bộ quản lý trường đại   Đặng Xuân Hải   QG.15.65 02/2015- 02/2017 Sản phẩm 1: 01 bài báo đăng trên tạp chí quốc gia Sản phẩm 2: 01 bài báo đăng   Đã nghiệm thu     STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số đề tài Thời hạn Sản phẩm Ghi chú   học với yêu cầu đổi mới giáo dục.       trên tạp chí quốc tế Sản phẩm 3: 02 báo cáo khoa học, hội nghị khoa học trong nước Sản phẩm 4: 01 báo cáo khoa học, hội nghị khoa học quốc tế Sản phẩm 5: 01 sách chuyên khảo Sản phẩm 6: Đào tạo 01 Tiến sĩ, 02 Thạc sĩ         Đánh giá thực trạng tính tự chủ và trách nhiệm xã hội của các trường ĐH thành viên thuộc  ĐHQGHN  đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản toàn diện giáo dục đại học.       Sản phẩm 1: 01 bài báo đăng trên tạp chí khoa học quốc tế Sản phẩm 2: Bài báo đăng trên tạp chí chuyên ngành trong nước/báo cáo khoa học đăng trong kỉ yếu hội nghị Sản phẩm 3: Sách chuyên khảo Sản phẩm 4: Đào tạo 02 ThS                       11. Phạm Thị Thanh Hải QG.16.60 01/2016- 01/2018 Đã nghiệm thu                                   STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số đề tài Thời hạn Sản phẩm Ghi chú                     Đặng Hoàng Minh                   01/2016- 01/2018 Sản phẩm 1: Bài báo khoa         học:         1. Đánh giá hiệu quả sau can         thiệp nâng cao năng lực nhận biết và chăm sóc SKTT trẻ em         12. Nâng cao năng lực nhận biết và chăm sóc về sức khỏe tâm thần (SKTT) trẻ em của cộng đồng.       QG.16.61 của cộng đồng Hiểu biết của giáo viên về SKTT trẻ em Mental Jealth Literacy and Mental health Problems in college students in Vietnam       Đang thực hiện       4. MHL in Vietnamese sample         Sản phẩm 2: Báo cáo hội nghị         dự kiến: MHL in Vietnamese         sample         Sản phẩm 3: Tài liệu về       STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số đề tài Thời hạn Sản phẩm Ghi chú           chương trình nâng cao năng lực cộng đồng về tổn thương SKTT Sản phẩm 4: Báo cáo đánh giá thực trạng năng lực nhận biết và chăm sóc SKTT trẻ em của cộng đồng Sản phẩm 5: Đào tạo 02 ThS                     Nguyễn Phương Huyền                 01/2016- 01/2018 Sản phẩm 1: Báo cáo nội         dung và kết quả nghiên cứu Sản phẩm 2: Sách chuyên         khảo: Kỹ năng quản lý cán bộ         13. Nghiên cứu biện pháp rèn luyện kỹ năng quản lý, lãnh đạo của cán bộ quản lý giáo dục.       QG.16.62 quản lý Trường Phổ thông Sản phẩm 3: 02 bài báo đăng trên tạp chí chuyên ngành (01 trên Tạp chí Tâm lý học và 01 trên tạp chí ĐHQGHN. + Thực trạng mức độ kỹ năng       Đã nghiệm thu       lãnh đạo của CBQLGD         Trường THPT         + Phát triển kỹ năng lãnh đạo         cho CBQLGD Trường THPT -       STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số đề tài Thời hạn Sản phẩm Ghi chú           Giải pháp nào cho Giáo dục Việt Nam hiện nay Sản phẩm 4: Đào tạo 02 ThS   14. Nghiên cứu đánh giá năng lực chuyên môn của giảng viên và những điều chỉnh cần thiết cho đào tạo bồi dưỡng giảng viên   TS. Phạm Thị Thanh Hải QG.16.85 2016-2018 Sản phẩm 1: 02 bài báo quốc tế tại diễn đàn các trường ĐH Á Phi Sản phẩm 2: 01 bài báo quốc tế trên tạp chí SCOPUS - 02 Sách chuyên khảo - 01 báo cáo kiến nghị Sản phẩm 3: Đào tạo 02 Thạc sỹ  Đã nghiệm thu 15 Nghiên cứu ảnh hưởng của sự lượng tử hóa do giảm kích thước lên hiệu ứng Hall trong các hệ bán dẫn một chiều và hai chiều TS. Lê Thái Hưng QG.17.38 2016-2018 Sản phẩm 1: 01 bài báo ISI Sản phẩm 2: 01 bài báo quốc gia Sản phẩm 3: 01 báo cáo quốc tế Đang thực hiện 16 Nghiên cứu khả năng tạo phức và tham gia phản ứng của các hợp chất beta-diketone, piperidine bằng các phương pháp hóa tính toán, nhiễm xạ khí điện tử, khối phổ PGS. Lê Kim Long QG.17.37 2/2017-2/2019 Sản phẩm 1: 2 bài báo SCOPUS Sản phẩm 2: 1 bài báo quốc gia Sản phẩm 3: 01 NCS và 01 thạc sĩ Đang thực hiện 17 Xấp xỉ diophantine và lý thuyết số siêu việt trên trường P-ADIC TS. Phạm Đức Hiệp QG.17.36 2/2017-2/2019 Sản phẩm 1: 01 bài báo ISI Sản phẩm 2: 01 thạc sĩ Đang thực hiện 18 Xây dựng tiêu chuẩn cho  các cơ sở can thiệp trẻ tự kỷ TS. Trần Văn Công QG.17.51 2017-2019 - Sản phẩm 1: 01 bài báo công bố trên tạp chí quốc tế - Sản phẩm 2: 01 bài báo trên tạo chí chuyên ngành trong nước - Sản phẩm 3:01 Bộ tiêu chuẩn hoạt động cho các cơ sở can thieetpj trẻ tự kỷ tại Việt Nam (được Ban chỉ đạo Giáo dục hòa nhập, thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo xác nhận sử dựng) - Sản phẩm 4: 01 Thạc sỹ Đang thực hiện 19 Nghiên cứu xây dựng tiêu chí đánh giá công trình nghiên cứu khoa học giáo dục theo chuẩn quốc tế PGS.TS. Đinh Thị Kim Thoa QG.17.52 2/2017-2/2019 - Sản phẩm 1: 01 bài tạp chí khoa học trong nước - Sản phẩm 2: 01 dự thảo quy định về nội dung và hình thức của các sản phẩm khoa học thuộc lĩnh vực khoa học giáo dục theo chuẩn quốc tế tại ĐHQGHN - Sản phẩm 3: 01 Thạc sỹ Đang thực hiện 20 Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất giải pháp phát triển năng lực lãnh đạo trường học thông minh ơ Việt Nam hiện nay. PGS.TS. Duơng Thị  Hoàng Yến QG.18.32 03/01/2018 – 03/01/2020 - Sản phẩm 1: 02 Bài báo trên các tạp chí khoa học của ĐHQGHN, tạp chí khoa học chuyên ngành quốc gia hoặc báo cáo khoa học đăng trong kỷ yếu hội nghị quốc tế (có phản biện) - Sản phẩm 2: 01 Bài báo công bố trên tạp chí khoa học quốc tế thuộc hệ thống ISI/Scopus - Sản phẩm 3: Đào tạo: 01 Tiến sỹ và 02 Thạc sĩ. Đang thực hiện 21 Nghiên cứu kinh nghiệm quản lý sáng tạo trong giáo dục phổ thông của Trung Quốc và bài học cho Việt Nam. TS. Đỗ Thị Thu Hằng QG.18.31 03/01/2018 – 03/01/2020 - Sản phẩm 1: 01 bài báo “Cơ sở lý luận về quản lý giáo dục và quản lý sáng tạo trong giáo dục của Trung Quốc” đăng trên tạp chí quốc tế không năm trong hệ thống ISI/Scopus - Sản phẩm 2: 02 bài báo về thực trạng về quản lý sáng tạo trong giáo dục phổ thông ở Trung Quốc và bài học cho Việt Nam đăng trên tạp chí quốc gia - Sản phẩm 3: Đào tạo: 02 Thạc sỹ   Đang thực hiện 22 Sự tồn tại và tính chất định tính của nghiệm đối với một số phương trình trong cơ học chất lỏng TS. Nguyễn Đức Huy QG.18.33 03/01/2018 – 03/01/2020 - Sản phẩm 1: 02 bài báo đăng trên tạp chí thuộc hệ thống ISI/Scopus - Sản phẩm 2:  01 bài báo không thuộc hệ thống ISI/Scopus. - Sản phẩm 3: Đào tạo: 02 Thạc sỹ Đang thực hiện 23 Nghiên cứu xây dựng phần mềm đánh giá chỉ số tâm trắc phục vụ tư vấn sức khỏe tâm thần và hướng nghiệp. PGS. TS. Trần Thành Nam QG.18.34 03/01/2018 03/01/2020 - Sản phẩm 1: 01 bài báo với nhan đề dự kiến: Xâu dựng phần mềm đánh giá tâm trắc tự động phục vụ tư vấn sức khỏe tâm thần và hướng nghiệp. Đăng trên tạp chí ISI/ Scopus - Sản phẩm 2: 01 bài báo với nhan đề dự kiến: Hiệu quả việc sử dụng phần mềm đánh giá tâm trắc tự động: Quan điểm của các bên liên quan đăng trên tạp chí ĐHQGHN - Sản phẩm 3: 01 phần mềm tiến hành đánh giá các chỉ số tâm trắc, tính điểm, diễn giải và tổng hợp báo cáo về năng lực, phẩm chất, đặc điểm cá nhân phục vụ cho công tác tư vấn - Sản phẩm 4: 01 Bộ công cụ đánh giá các đặc điểm tâm trắc cơ bản gồm (trí tuệ, nhân cách, hành vi cảm xúc, xu hướng nghề nghiệp, chỉ số sáng tạo, đam mê và vượt khó) - Sản phẩm 5: Đào tạo: 02 Thạc sĩ. Đang thực hiện 24 Báo cáo thuờng niên Giáo dục GS.TS. Nguyễn Quý Thanh QG.18.27 7/2018-12/2019 Sản phẩm: 01 Báo cáo Giáo dục thường niên Đang thực hiện 25 Nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn đề xuất chính sách tăng cường thực hiện tự chủ và trách nhiệm giải trình của các trường đại học Việt Nam.   GS.TS. Nguyễn Quý Thanh   5/2018-5/2019 - Sản phẩm 1: 01 Bài báo hoặc chương sách - Sản phẩm 2: Gói đề xuất chính sách với Bộ Giáo dục và Đào tạo - Sản phẩm 3: Đào tạo 01 nghiên cứu sinh Đã nghiệm thu
  • Danh mục các đề tài dự án NCKH cấp trường Đại học Giáo dục

    STT Tên đề tài Chủ nhiệm Mã số Tổng Kinh phí Thời hạn Sản phẩm   Ghi chú                     1.               Nghiên cứu ảnh hưởng của giáo dục gia đình đến động cơ học tập của học sinh đầu tuổi vị thành niên ở Hà Nội.                   TS. Bùi Thị Thúy Hằng                     QS.10.01                     20 triệu                   6/2010- 6/2011  Sản phẩm 1: 01 báo cáo tổng kết nghiên cứu  Sản phẩm 2: 02 bài báo trên tạp chí chuyên ngành: + (2011) Động cơ học tập theo lý thuyết về sự tự quyết. Tạp chí KHGD, số 66, tháng 3/2011 + (2010) Giới thiệu các nghiên cứu về động cơ học tập và lý thuyết về tính tự quyết. Tạp chí Dạy và học ngày nay, 9/2010. - 01 báo cáo trình bày tại Hội thảo (2010), Vai trò của động cơ đối với việc học tập và các yếu tố có ảnh hưởng tới sự phát triển của động cơ, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học “20 năm khoa học Tâm lý - Giáo dục Việt Nam: Thành tựu và triển vọng”, Hà Nội 16-17/12/2010. Đã nghiệm thu                     2.       Xây dựng hệ thống thông tin hỗ trợ quản lý sinh viên sau khi tốt nghiệp tại Trường Đại học Giáo dục.           ThS. Nguyễn Trung Kiên             QS.10.02             55 triệu           6/2010- 6/2011  Sản phẩm 3:Bài báo đăng trên tạp chí quốc gia: 02 + Phát triển hệ thống thông tin  quản lý chất lượng đào tạo trong một Trường Đại học. Tạp chí Khoa học - ĐHQGHN. Tập 25, số 1S + Phát triển hệ thống thông tin hỗ trợ quản lý cựu sinh viên trong học chế tín chỉ theo tiếp cận quản lý chất lượng tổng thể. Tạp chí Khoa học - ĐHQGHN. Tập 28, số 1S Đã nghiệm thu             3.       Nghiên cứu một số chỉ số trí tuệ và phản xạ cảm giác-vận động của học sinh trung học phổ thông chuyên tại Hà Nội.           TS. Mai Văn Hưng             QS.10.03             55 triệu           6/2010- 6/2011 Sản phẩm 1:Phần mềm đo phản xạ cảm giác - vận động.  Sản phẩm 2: Bộ chỉ số các giá trị sinh học trí tuệ và giác quan của học sinh chuyên Hà Nội. Sản phẩm 3:Bài báo được đăng trên tạp chí quốc gia: Thời gian phản xạ  thị giác - vận động của  học  sinh THPT chuyên Hà Nội. Tạp chí  Sinh lý học Việt Nam. Sản phẩm 4: Đào tạo 02 ThS. Đã nghiệm thu 4. Nghiên cứu giải pháp TS. Nguyễn QS.10.04 40 triệu 6/2010- Sản phẩm 1: Tài liệu bồi dưỡng cho giáo viên Đã nghiệm thu           bồi dưỡng giáo viên Thế Hưng     6/2011 các tỉnh miền núi về chuyên môn   Sinh học trung học     và nghiệp vụ: phổ thông cho một số     + Các chuyên đề Sinh học liên tỉnh miền núi phía     quan đến chương trình Sinh học Bắc.     bậc THPT       + Hướng dẫn xây dựng kế hoạch       và thực hiện quy trình dạy học hiện       đại.       + Hướng dẫn tổ chức dạy học theo       quan điểm tích hợp.       + Hướng dẫn thiết kế và tổ chức       dạy học theo dự án.       - Kết quả phục vụ thực tế: Tài liệu       này có thể được phổ biến rộng rãi       cho giáo viên THPT các tỉnh miền       núi, nhằm nâng cao chất lượng dạy       học Sinh học.       Sản phẩm 2: Đào tạo 01 ThS, 02 cử nhân.       - Kết quả nâng cao tiềm lực khoa       học: Sau khi thực hiện đề tài,       những người tham gia đề tài (đặc       biệt là những cán bộ trẻ) sẽ được       nâng lên về trình độ chuyên môn.           5. Phổ biến LaTex cho sinh viên các ngành Toán, Vật lý. Nguyễn Minh Tuấn   QS.11.01   45 triệu 7/2011- 7/2013 Sản phẩm 1: 01 sách hướng dẫn sử dụng Latex trên website Trường Đại học Giáo dục Đã nghiệm thu           6.       Phát triển kỹ năng sử dụng thí nghiệm trong dạy học Vật lý cho sinh viên sư phạm Vật lý.           Phạm Kim Chung           QS.11.02           35 triệu           7/2011- 7/2012 Sản phẩm 1:Bài báo: Nghiên cứu xây  dựng nội dung, phương pháp, hình thức, qui trình luyện tập và đánh giá sự phát triển kĩ năng sử dụng thí nghiệm khi dạy học phần Thí nghiệm vật lí phổ thông trong chương trình đào tạo giáo viên vật lí. Journal of Science of HNUE, Educational Sci. 2011, Vol.56, No.4, pp.62-68 Đã nghiệm thu           7. Xây dựng bài giảng điện tử về phương pháp dạy học thí nghiệm hóa học ở trường phổ thông theo hướng tăng cường năng lực tự học, tự nghiên cứu của sinh viên Khoa Sư phạm.           Nguyễn Thị Kim Thành           QS.11.03           45 triệu           7/2011- 7/2013   Sản phẩm 1: Bài báo đăng trên tạp chí quốc gia: Tăng cường năng lực tự học cho sinh viên sư phạm thông qua bài giảng điện tử - Phương pháp dạy học thí nghiệm hóa học ở Trường Phổ thông. Tạp chí Thiết bị giáo dục số 95.7/2013 Sản phẩm 2:Đào tạo 01 ThS, 01 CN Đã nghiệm thu                   8. Bồi dưỡng, phát triển năng lực tự học cho sinh viên sư phạm Toán trong giảng dạy học phần lý thuyết số ở Trường Đại học Giáo dục-Đại học Quốc gia Hà Nội.         Bùi Thị Hường           QS.11.04           20 triệu         7/2011- 7/2013 Sản phẩm 1: Bồi dưỡng phát triển năng lực tự học cho học sinh trong dạy học 1  số dạng Toán về hình học, giải tích ở  THPT. Tạp  chí  KH, ĐHQGHN, số 1S/2009 Sản phẩm 2: Sách: Giáo trình PPDH Toán ở Trường THPT. Nhà XB Giáo dục, 2014  Sản phẩm 3: Đào tạo 01 CN Đã nghiệm thu           9. Nghiên cứu hình thành một số năng lực nghề nghiệp của giáo viên THPT cho sinh viên sư phạm thông qua dạy học môn học Giáo dục học và tổ chức các hoạt động giáo dục trong nhà trường.           Mai Quang Huy           QS.12.01           30 triệu           5/2012- 5/2014   Sản phẩm 1: Bài báo: Hình thành năng lực nghề nghiệp cho sinh viên sư phạm thông qua dạy học học phần giáo dục học Đã nghiệm thu, gia hạn 1 năm     10. Đánh giá kỹ năng dạy học của giáo viên (tốt nghiệp ngành Sư phạm Lịch sử Trường   Hoàng Thanh Tú     QS.12.02     40 triệu   5/2012- 5/2014 Sản phẩm 1: Bài báo đăng trên tạp chí trong nước : 02 + Xây dựng hệ thống tiêu chí đánh giá kỹ năng dạy học của giáo viên lịch sử đáp ứng chuẩn nghề nghiệp Đã nghiệm thu, gia hạn 6 tháng           Đại học Giáo dục- ĐHQGHN) đáp ứng chuẩn nghề nghiệp giáo viên THPT.         giáo viên THPT. Tạp chí Giáo dục số 329 kỳ 1 (3/2014) + Thực trạng kỹ năng ảnh hưởng của giáo viên môn lịch sử THPT theo yêu cầu chuẩn nghề nghiệp. Tạp chí Nghiên cứu Giáo dục, ĐHQGHN, số 15/2014.  Sản phẩm 2:Đào tạo 01 Thạc sỹ, 01 cử nhân       11. Xây dựng quy trình phát triển môi trường văn hóa chất lượng ở Trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN.   Đặng Xuân Hải/Dương Tuyết Hạnh     QS.12.03     40 triệu     5/2012- 5/2014 Bài báo khoa học: Lộ trình xây dựng và phát triển văn hóa chất lượng ở trường Đại học Giáo dục- ĐHQGHN Đã nghiệm thu, gia hạn 1 năm           12.       Đổi mới công tác quản lý Tài chính tại Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN.           Nguyễn Thị Hương           QS.13.01           30 triệu đồng           8/2013- 8/2014 Sản phẩm: 02 Bài báo khoa học + Đổi mới cơ chế tài chính tại ĐHQGHN: thực tiễn triển khai và một số đánh giá ban đầu. Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế, số 9 (424), tháng 9/2013. + Quản lý tài chính các Trường  Đại học công - Kinh nghiệm quốc tế  và  gợi  mở  cho  Việt  Nam. Tạp chí  Nghiên cứu Ấn Độ và  châu  Á, Đã nghiệm thu                     số 01 (14), tháng 1/2014.               Sản phẩm 1: 01 báo cáo tổng kết kết quả Sản phâm 2: 01 bài báo khoa học: Đánh giá quá trình định hướng đổi mới đánh giá trong dạy học môn Toán theo hướng vì sự tiến bộ của người học. Tạp chí Thiết bị Giáo dục, số 126. T2/2016. Sản phẩm 3: 01 tài liệu về đánh giá theo tiến trình - đổi mới đánh giá theo hướng tiếp cận năng lực. Sản phẩm 4:Hướng dẫn 02 sinh viên làm KLTN, 03 NCKHSV đạt giải cấp ĐHQGHN, cấp trường. Đã nghiệm   Nghiên cứu các chiến lược đánh giá theo tiến trình trong dạy         thu, gia hạn 3 tháng   học môn Toán ở           13. THPT nhằm nâng cao hiệu quả dạy - học Đào Thị Hoa Mai QS.13.02 40 triệu đồng 9/2013- 9/2015     đáp ứng yêu cầu đổi             mới căn bản và toàn             diện giáo dục Việt             Nam.             Xác lập cơ sở khoa         Sản phẩm 1: 02 bài báo trên tạp chí chuyên ngành Sản phẩm 2: Nhu cầu đào tạo các chuyên ngành thạc sỹ KHGD và kết quả khảo sát đội ngũ GV phổ thông ở nước ta (T/C KHOA HỌC GIÁO DỤC, số 98.11.2013); Mô hình nào thích hợp cho đào tạo thạc sỹ Tư vấn học đường ở Đã nghiệm thu   học cho đề án mở             chương trình đào tạo           14. thí điểm Thạc sĩ Tư vấn học đường tại Trần Anh Tuấn QS 13.03 30 triệu đồng 12/2013- 12/2015     trường Đại học Giáo             dục - Đại học Quốc             gia Hà Nội.                               Việt Nam?(Hội thảo khoa  học Q.Tế “TL học và - GDH trong sự nghiệp phát triển con người VN”NXB ĐHSP. Tháng 10.2015; Sản phẩm 3: 01 khung chương trình đào tạo ThS Tư vấn học đường               - Sản phẩm KHCN: Sản phẩm 1: 01 Báo cáo chuyên đề kết quả thực hiện đề tài Sản phẩm 2: 01 tài liệu Hệ thống thuật ngữ lí luận dạy học trong môi trường mạng Sản phẩm 3: 01 Tài liệu Hướng  dẫn qui trình thiết kế nội dung,  kịch bản dạy học, thiết kế tổ chức các hoạt động dạy học trong môi trường mạng Sản phẩm 4: 01 Bài báo khoa học đăng   trên   tạp  chí  chuyên  ngành trong nước Sản phầm 5: 01 bài báo khoa học đăng trên tạp chí chuyên ngành ở nước ngoài Đã nghiệm thu                                                     15. Cơ sở khoa học của việc tổ chức quá trình dạy học môn Phương pháp công nghệ dạy học trong môi trường mạng tại Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN.         Tôn Quang Cường           QS.14.01           40 triệu         7/2014- 7/2016                                                                               Sản phẩm công nghệ/khả năng ứng dụng thực tiễn: Sản phẩm 1: Quy trình thiết kế tổ chức dạy học trong môi trường mạng Sản phẩm 2: 01 khoa học mẫu  được vận hành và phát triển trên hệ thống Moodle Sản phẩm đào tạo: Sản phẩm 1: 01 khóa sinh viên sư phạm được tham gia thử nghiệm trên khoa học Blended-Learning Sản phẩm 2: 02 sinh viên làm khóa luận theo hướng nghiên cứu của đề tài Sản phẩm 3: Hỗ trợ đào tạo 01 Thạc  sĩ Lí  luận,  phương  pháp dạy học bộ môn trong khuôn khổ đề tài       16. Ứng dụng công nghệ thông tin trong việc xây dựng hệ thống hỗ trợ kiểm soát thực hiện quy trình quản lý     Nguyễn Trung Kiên     QS.14.02     40 triệu     7/2014- 7/2016 Sản phẩm 1: 01 Quy trình lấy  thông tin phản hồi của nhà tuyển dụng triển khai bằng hệ thống tin học   (Phát   triển   phần   mềm   mã nguồn  mở  Lime   Serbey  để  triển Đã nghiệm thu           chất lượng đào tạo.         khai quy trình) Sản phẩm 2: 01 website hỗ trợ  triển khai Hệ thông tin  quản  lý chất lượng Sản phẩm 3: 01 bài báo đăng tạp chí Khoa học Sản phẩm 4: 01 Báo cáo khoa học về vấn đề nghiên cứu             17.     Nghiên cứu một số công cụ phát triển năng lực sáng tạo ứng dụng vào dạy học ở các trường phổ thông Việt Nam.           Trần Thị Bích Liễu           QS.14.03           20 triệu           12/2014- 12/2015 Sản phâm 1: 01 Bài báo: Công cụ phát triển năng lực sáng tạo cho học sinh, chìa khóa quyết định sự đổi mới giáo dục Việt Nam. Tạp chí KHGD, số113. Tháng 02/2015 Sản phẩm 2: 01 tư liệu bồi dưỡng giáo viên, giáo sinh kĩ năng sử dụng các công cụ phát triển năng lực sáng tạo cho học sinh trong quá trình dạy học Sản phẩm 3: 01 báo cáo tổng kết đề tài Đã nghiệm thu     18. Đánh giá hiệu quả của chương trình đào tạo cho giáo viên can thiệp cho trẻ tự kỉ.   Trần Văn Công     QS.14.04     20 triệu   12/2014- 12/2015 Sản phẩm 1: 02 bài báo đăng trên tạp chí khoa học hoặc hội thảo chuyên ngành trong nước 1. Áp dụng hệ thống đánh giá và Đã nghiệm thu                     lên chương trình AEPS trong xây dựng chương trình can thiệp  cho trẻ có rối loạn phổ tự kỷ. Kỷ yếu hội thảo cấp trường “Ứng dụng AEPS trong can thiệp sớm trẻ khuyết tật” do Trường CĐ  Sư phạm Trung ương tổ chức. Trang 20-25(2014). 2. Các kỹ thuật can thiệp dựa trên thực chứng dành cho trẻ tự kỷ, Kỷ yếu hội thảo khoa học “Hỗ trợ sức khỏe tâm thần học đường – từ nghiên cứu, đào tạo đến thực tiễn”, tổ chức tại Đà Nẵng, tháng 11/2015, trang 160-173. Sản phẩm 2: 01 poster  đăng  trên kỷ yếu hội thảo hoặc tạp chí quốc  tế Sản phẩm 3: 01 Thạc sĩ chuẩn bị bảo vệ (đã xong luận văn) Sản phẩm 4: 01 bộ tài liệu tập huấn Sản phẩm 5: 01 báo cáo tổng kết đề tài                                         Phạm Thị Thanh Hải               12/2014- 12/2016 Sản phẩm 1: Hệ thống thông tin           khoa học công nghệ của Trường Đã nghiệm thu   Tăng cường khả năng     Đại học Giáo dục cập nhật đến hết     nghiên cứu khoa học     năm 2014     của nghiên cứu viên     Sản phẩm 2: 01 bài báo về Đánh   19. và giảng viên thuộc QS.14.05 40 triệu giá sự ảnh hưởng của trình độ     Trường Đại học Giáo     NCV-GV đối với việc công bố     dục - Đại học Quốc     nghiên cứu/bài báo.     gia Hà Nội.     Sản phẩm 3: 01 báo cáo tổng kết           đề tài               - Sản phẩm khoa học Sản phẩm 1: 01 bài báo đăng trên các tạp chí chuyên ngành trong nước: Tiểu thuyết Người con gái viên   đại   úy   của  A.Puskin -  câu chuyện dùng sử để đọc văn và việc lấy văn để viết sử Sản phẩm 2: 01 báo cáo tổng kết đề tài (khoảng 50 trang) - Sản phẩm công nghệ/khả năng ứng dụng thực tiễn:   Đã nghiệm thu Gia hạn 3             tháng             3/2016   Vấn đề tích hợp Văn-           20. Sử phục vụ chương trình đào tạo giáo Lê Thời Tân QS.14.06 20 triệu 12/2014- 12/2015     viên Ngữ văn.                                                                         Sản phẩm 1: Kết quả đề tài là tài liệu tham khảo cho các  thầy/cô giáo dạy học Ngữ văn và Lịch sử Sản phẩm 2: Kết quả nghiên cứu của đề tài sẽ góp phần thiết thực vào quá trình đào tạo sinh viên ngành sư phạm Ngữ văn Sản phẩm 3: Sản phẩm đề tài cũng là tài liệu phục vụ bồi dưỡng giáo viên bộ môn qua các đợt tập huấn về chương trình Ngữ văn phổ thông             21.       Đánh giá giờ dạy thông qua phân tích video bằng phần mềm trên máy tính           TS. Phạm Kim Chung           QS.15.01           20 triệu           7/2015- 7/2016 Sản phẩm 1: 01 bài viết  trên tạp chí khoa học trong nước Sản phẩm 2: 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm phân tích video để đánh giá giờ giảng Sản phẩm 3: Hướng dẫn 01 thạc sĩ nghiên cứu đề tài liên quan Sản phẩm 4: 01 Báo cáo tổng kết  đề tài Đã nghiệm thu                 22. Đảm bảo chất lượng đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Quản lý Giáo dục tại Trường ĐHGD, ĐHQGHN: Đổi mới phương thức đánh giá học phần và luận văn tốt nghiệp       TS. Đỗ Thị Thu Hằng         QS.15.02         20 triệu       7/2015- 7/2016 Sản phẩm 1: 01 Bài báo khoa học “Đổi mới hình thức kiểm tra đánh giá học phần thạc sĩ chuyên ngành Quản lý giáo dục tại trường  ĐHGD, ĐHQGHN” Sản phẩm 2: 01 Báo cáo tổng kết  đề tài Đã nghiệm thu             23.           Quản lý xung đột tại Đại học Giáo dục – Đại học Quốc Gia Hà Nội           TS. Nguyễn Phương Huyền             QS.15.03             20 triệu             7/2015- 7/2016 Sản phẩm 1: 01 Bài báo khoa học Sản phẩm 2: Tài liệu tham khảo “Quản lý xung đột trong các cơ sở giáo dục đào tạo” thể hiện kết quả nghiên cứu của đề tài Sản phẩm 3: Chương trình và tài liệu bồi dưỡng năng lực quản lý xung đột của cán bộ quản lý giáo dục Sản phẩm 4: 01 Báo cáo tổng kết  đề tài Đã nghiệm thu   24. Thực trạng các hành vi tự làm tổn thương (NSSI) ở học sinh ThS. Hồ Thu Hà   QS.15.04   20 triệu 7/2015- 7/2016 Sản phẩm 1: 01 Bài báo khoa học Sản phẩm 2: 01 Hệ thống lý luận  và công cụ đánh giá các hành vi tự Đã nghiệm thu           trung học         làm tổn thương (NSSI) + tài liệu thống kê về thực trạng Sản phẩm 3: 01 Báo cáo tổng kết  đề tài             TS. Vũ Thị Thu Hoài ThS. Vũ Phương Liên               7/2015- 7/2016 Sản phẩm 1: 02 Bài báo khoa học Sản phẩm 2: 01 Tài liệu về quy trình, tiêu chí, công cụ và cách  thức đánh giá năng lực dạy học  tích hợp của sinh viên sư phạm  Hóa học - Trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN Sản phẩm 3: 01 Báo cáo tổng kết  đề tài Đã nghiệm thu   Đánh giá và phát triển       năng lực dạy học tích       hợp cho sinh viên sư     25. phạm Hóa học trường QS.15.05 20 triệu   Đại học Giáo dục -       Đại học quốc gia Hà       Nội     26 Thực trạng các hành vi tự làm tổn thương (NSSI) ở học sinh trung học   ThS. Hồ Thu Hà QS.15.04 20 triệu 12 tháng kể từ tháng 07/2015 Sản phẩm 1: 01 Bài báo khoa học Sản phẩm 2: 01 Hệ thống lý luận và công cụ đánh giá các hành vi tự làm tổn thương (NSSI) + tài liệu thống kê về thực trạng Sản phẩm 3: 01 Báo cáo tổng kết đề tài Đã nghiệm thu 27 Phát triển một số yếu tố năng lực sư phạm cho sinh viên Trường Đại học Giáo dục thông qua làm khóa luận tốt nghiệp TS. Nguyễn Thị Bích Liên QS.16.01 20 triệu 2016-2017 Sản phẩm 1: 01 báo cáo tổng kết Sản phẩm 2: 01 bài báo khoa học Đã nghiệm thu 28 Xây dựng và dạy học một số chủ đề tích hợp liên môn Lý - Hóa- Sinh trong trường THPT Khoa học Giáo dục TS. Phạm Thị Kim Giang QS.16.02 20 triệu 2016-2017 Sản phẩm 1: 01 báo cáo tổng kết Sản phẩm 2: 02 bài báo khoa học Sản phẩm 3: 03 chủ đề giảng dạy Đã nghiệm thu 29 Thiết kế các tình huống giáo dục phát triển năng lực hợp tác giải quyết vấn đề của học sinh trung học phổ thông thông qua môn học Giáo dục công dân ThS. Trần Thị Quỳnh Trang QS.16.03 20 triệu 2016-2017 Sản phẩm 1: 01 báo cáo tổng kết Sản phẩm 2: 02 bài báo khoa học Sản phẩm 3: Hệ thống lý luận, công cụ đánh giá Đã nghiệm thu 30 Tổ chức dạy học môn hóa học tại trường THPT Khoa học Giáo dục TS. Nguyễn Hoàng Trang QS.16.04 20 triệu 2016-2017 Sản phẩm 1: 01 báo cáo tổng kết Sản phẩm 2: 02 bài báo khoa học Đã nghiệm thu 31 Đánh giá thực trạng năng lực nhận thức của học sinh THCS và mối liên hệ với thành tích học tập TS. Trần Thành Nam QS.16.05 20 triệu 2016-2017 Sản phẩm 1: 01 báo cáo tổng kết Sản phẩm 2: 02 bài báo khoa học Sản phẩm 3: 2 báo cáo chuyên đề Đã nghiệm thu 32 Giải pháp quản lý sinh viên theo mô hình a + b tại Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội ThS. Hà Thị Thanh Thủy QS.16.09 20 triệu 2016-2017 Sản phẩm 1: 01 báo cáo tổng kết Sản phẩm 2: 01 bài báo khoa học Sản phẩm 3: Giải pháp quản lý sinh viên Đã nghiệm thu 33 Nghiên cứu xây dựng mô hình tự chủ cho các trường đại học sư phạm ở Việt Nam – Trường hợp trường ĐHGD, ĐHQGHN   TS. Nguyễn Thị Hương QS.16.10 20 triệu 2016-2017 Sản phẩm 1: 01 báo cáo tổng kết Sản phẩm 2: 01 bài báo khoa học Đã nghiệm thu 34 Ứng dụng công nghệ trong thực hành quản lý giáo dục nhằm nâng cao chất lượng đào tạo - nghiên cứu trường hợp tại trường Đại học Giáo dục.   Nguyễn Thanh Lý QS.17.06   40triệu 2017-2018 Sản phẩm 1: 01 bài báo trong nước Sản phẩm 2: Báo cáo tổng kết Đã nghiệm thu 35 Nâng cao năng lực dạy học cho sinh viên sư phạm trường Đại học giáo dục thông qua ứng dụng công nghệ trong thực tập sư phạm. Đoàn Nguyệt Linh QS.17.07 40triệu T8/2017- T8/2018 Sản phẩm 1: 01 bài báo Sản phẩm 2: 01 Báo cáo khoa học   Đã nghiệm thu 36 Cơ sở lý luận và thực tiễn xây dựng chương trình đào tạo cử nhân ngành quản trị trường học tại trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội TS. Nguyễn Thị Hương QS.17.08 40triệu T8/2017 T8/2018 Sản phẩm 1: 02 bài báo đăng trên tạp chí khoa học trong nước Sản phẩm 2: Báo cáo kết quả nghiên cứu  (Sưu tầm 05 chương trình đào tạo cử nhân ngành quản trị Trường học và 10-15 giáo trình tham khảo đào tạo cử nhân ngành quản trị trường học trên thế giới) Sản phẩm 3: Đề xuất mở mã ngành cử nhân quản trị trường học Đã nghiệm thu 37 Cơ sở lý luận và thực tiễn xây dựng chương trình cử nhân Công nghệ giáo dục tại trường Đại học Giáo dục – ĐHQGHN   TS. Tôn Quang Cường QS.17.09 40triệu T8/2017 T8/2018 Sản phẩm 1: 02 bài báo  khoa học Sản phẩm 2: 01 Thạc sỹ Sản phẩm 3: Chương trình đào tạo (Sưu tầm 5 chương trình đào tạo cử nhân CNGD và 10- 15 giáo trình đào tạo cử nhân CNGD trên thế giới) Đã nghiệm thu 38 Xây dựng cơ sở khoa học cho việc xây dựng chương trình đào tạo cử nhân Khoa học giáo dục tại trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN   ThS. Mai Quang Huy QS.17.10   40triệu T8/2017   T8/2018 Sản phẩm 1: 02 bài báo / Hội thảo có chỉ số ISBN Sản phẩm 2: Đề án mở chương trình đào tạo mới (Sưu tầm  05 chương trình đào tạo cử nhân KHGD và 10- 15 giáo trình đào tạo cử nhân KHGD trên thế giới) Sản phẩm 3:Báo cáo tổng kết đề tài Đãnghiệm thu 39 Xây dựng cơ sở lý luận và thực tiễn cho chương trình cử nhân Tham vấn học đường   TS Nguyễn Hồng Kiên QS.17.11 20triệu T8/2017 T8/2018 Sản phẩm 1: 02 bài báo/hội thảo có chỉ số ISBN Sản phẩm 2: Báo cáo toàn văn đề án mở chương trình đào tạo mở mới ( Sưu tầm 05 chương trình cử nhân tham vấn học đường; 10-15 giáo trình cử nhân tham vấn học đường trên thế giới) Sản phẩm 3: Báo cáo tổng kết đề tài Đã nghiệm thu 40 Quản lý, tổ chức thực hiện hoạt động trải nghiệm sáng tạo cho học sinh trường THPT Khoa học Giáo dục theo định hướng phát triển năng lực, tiếp cận chương trình giáo dục phổ thông mới.   ThS. Nguyễn Tuyết Nhung QS.17.01 100 triệu T8/2017-T8/2018 Sản phẩm 1:01 Bài báo và 01 Báo cáo kết quả nghiên cứu lý thuyết Sản phẩm 2:Tài liệu tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo tại Trường THPT Khoa học Giáo dục, Trường ĐHGD-ĐHQGHN Sản phẩm 3:Tài liệu hướng dẫn thiết kế tình huống trải nghiệm theo tiếp cận năng lực. Đã nghiệm thu 41 Xây dựng hệ thông bài thực hành thí nghiệm dạy học các môn khoa học tự nhiên trong trường Trung học phổ thông.   TS. Hoàng Thu Hà QS.17.02 100 triệu T8/2017-T8/2018 Sản phẩm 1:01 Bài báo và 01 báo cáo khoa học Sản phẩm 2:Hệ thống bài học thực hành thí nghiệm Sản phẩm 3:Đào tạo 01 thạc sỹ Đã nghiệm thu 42 Xây dựng thang đo xu hướng nghề nghiệp cho học sinh   ThS. Hồ Thu Hà QS.17.03 100 triệu T8/2017-T8/2018 Sản phẩm 1:01 bài báo Sản phẩm 2:Thang đo đánh giá xu hướng nghề nghiệp ( Bản câu hỏi và hướng dẫn tính điểm diễn giải) Đã nghiệm thu 43 Xây dựng phần mềm điện thoại đánh giá xu hướng nghề nghiệp của học sinh   TS. Trần Thành Nam TS. Trần Văn Công QS.17.04 100 triệu T8/2017-T8/2019 Sản phẩm 1: 01 bài báo Sản phẩm 2:01 báo cáo tổng kết đề tài Sản phẩm 3:01 phầm mềm ứng dụng có khả năng tương tác  tự tương tác được. Chưa nghiệm thu 44 Xây dựng hệ thống phần mềm “trợ lý giáo viên ảo” hỗ trợ công tác giảng dạy cho giáo viên ở các trường phổ thông.   Phạm Kim Chung QS.17.05 100 triệu T8/2017- T8/2018 Sản phẩm 1: 01 bài báo đăng trên tạp chí trong nước Sản phẩm 2:01 báo cáo khoa học Sản phẩm 3:01 phần mềm trợ lý ảo Sản phẩm 4: 01 thạc sĩ Đã nghiệm thu 45 Khảo sát thực trạng nnhu cầu sử dụng phần mềm “trợ lý giáo viên ảo” hỗ trợ cho giáo viên ở các trường phổ thông trên Smart phone”. Lê Thị Thu Huyền QS.17.12 100 triệu T8/2017- T8/2018 Sản phẩm 1:01 báo cáo khoa học Sản phẩm 2: 01 bài báo đăng trên tạp chí trong nước Sản phẩm 3:01 Thạc sỹ Đã nghiệm thu 46 Nghiên cứu cơ sở lí luận về Trắc nghiệm thích ứng trên máy tính trong đánh giá năng lực người học.   Lê Thị Thu Hiền QS. 17.13 50 triệu T8/2017- T8/2018 Sản phẩm 1:01 Bài báo khoa học Sản phẩm 2:01 Báo cáo khoa học Đã nghiệm thu 47 Phát triển ngân hàng câu hỏi Trắc nghiệm thích ứng trên máy tính.   Trần Lan Anh QS.17.14 140 triệu T8/2017- T8/2018 Sản phẩm 1: 01 Báo cáo khoa học Sản phẩm 2: 01 Bài báo khoa học trong nước Sản phẩm 3: 01 Bộ câu hỏi trắc nghiệm thích ứng trên máy tính Phần mềm 4: Phần mềm CAT Chưa nghiệm thu 48 Nghiên cứu thực nghiệm áp dụng bài thi thích ứng trên máy tính để đánh giá năng lực người học.       110 triệu           T8/2017- T8/2018         Sản phẩm 1:01 Báo cáo khoa học Sản phẩm 2:01 Bài báo khoa học đăng trong nước Sản phẩm 3:Bộ câu hỏi trức nghiệm thích ứng đã được chuẩn hóa Chưa nghiệm thu 49 Vận dụng bài học để phát triển cộng đồng học tập – Nghiên cứu trường hợp tại Trường THCS Nguyễn Trực - Hà Nội       TS. Nguyễn Đức Khuông           QS.17.16 20 triệu T12/2017- T12/2018 Sản phẩm 1: 01 Bài báo khoa học đăng trên Tạp chí trong nước Sản phẩm 2:  01 báo cáo khuyến nghị   Đã nghiệm thu 50 Xây dựng cơ sở khoa học cho việc xây dựng chương trình đào tạo cử nhân giáo dục Kinh tế- Luật tại trường Đại học Giáo dục- ĐHQGHN. TS. Trần anh Tuấn và ThS. Nguyễn Thị Anh Thư QS.18.01 30 triệu 10/7/2018-10/7/2019 Sản phẩm 1: 01 đề án mở chương trình đào tạo (khung chương trình đào tạo kinh tế Luật đưuọc Hội đồng thẩm định cấp Trường nghiệm thu và thông qua Sản phẩm 2: 01 báo cáo tổng kết đề tài Chưa nghiệm thu 51 Ứng dụng nền tảng Web 2.0 trong  dạy học môn Ngữ văn theo mô  hình lớp học đảo ngược cho học  sinh lớp 10(Chương  trình sách giáo khoa  lớp 0 THPT hiện hành), TS. Phạm Thị  Thanh Phượng QS.18.02 30 triệu 12 tháng  (17/12/2018- 17/12/2019) Sản phẩm 1: 01 bài báo khoa học đăng trên tạp chí có chỉ số ISSN Sản phẩm 2: Hướng dẫn 02 Sinh viên làm khóa luận tốt nghiệp   Chưa nghiệm thu 52 Cơ sở lý luận và thực tiễn của việc phát triển chương trình đào tạo Quản trị chất lượng Giáo dục: Nghiên cứu trường hợp tại Trường đại học Giáo dục, ĐHQGHN”. TS. Trần Thị Hoài QS.18.03 30 triệu 12 tháng  (5/6/2018- 5/6/2019) Sản phẩm 1: 01 đề án mở chương trình đào tạo đại học ngành Quả trị chất lượng phải được Hội đồng thẩm định cấp trường nghiệm thu và thông qua Đã nghiệm thu 53 Nghiên cứu cơ sở khoa học cho việc xây dựng chương trình ngành học Cử nhân Sư phạm khoa học Tự nhiên”, PGS.TS. Mai Văn Hưng QS.18.04 30 triệu 6 tháng  (5/6/2018- 5/12/2019) Sản phẩm 1: 01 đề án mở chương trình ngành học cử nhân sư phạm KHTN Sản phẩm 2: 01 báo cáo tổng kết Đã nghiệm thu 54 Một số phương pháp dạy học dựa trên hoạt động trong dạy học môn Toán bằng Tiếng Anh. ThS. Đào Thị Hoa Mai QS.18.05 20 triệu 10/12/2018-10/12/2019 Sản phẩm 1: 01 bài báo khoa học đăng trên các tạp chí khoa học của ĐHQGHN, tạp chí khoa học chuyên ngành quốc gia hoặc báo cáo khoa học đăng trong kỷ yếu hội nghị quốc tế (có phản biện). Chưa nghiệm thu 55 Thiết kế và sử sụng Storymap trong dạy học một số chủ đề Ngữ văn ở trường Trung học phổ thông TS. Lã Phương Thúy QS.18.06 20 triệu 10/12/2018-10/12/2019 Sản phẩm 1: 01 bài báo khoa học đăng trên các tạp chí khoa học của ĐHQGHN, tạp chí khoa học chuyên ngành quốc gia hoặc báo cáo khoa học đăng trong kỷ yếu hội nghị quốc tế (có phản biện). Chưa nghiệm thu 56 Nghiên cứu tác động bài thi VSTEP tới hoạt động dạy và học kỹ năng đọc hiểu cho sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội. PGS.TS Nguyễn Thúy Nga QS.18.07 20 triệu 10/12/2018-10/12/2019 Sản phẩm 1: 01 bài báo khoa học đăng trên các tạp chí trong nước.   Chưa nghiệm thu 57 Thực trạng công tác hỗ trợ khởi nghiệp cho sinh viên: Nghiên cứu trường hợp điển hình của Đại học Giáo dục, ĐHQGHN ThS. Hà Thị Thanh Thủy QS.18.08 20 triệu 12/2018-12/2018 Sản phẩm 1: 01 bài báo đăng trên tạp chí chuyên ngành trong nước.   Chưa nghiệm thu 58 Nghiên cứu tác động bài thi VSTEP tới hoạt động dạy và học kỹ năng nói cho sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội ThS. Nguyễn Thúy Lan QS.18.09 20 triệu 10/12/2018-10/12/2019 Sản phẩm 1: 01 bài báo khoa học đăng trên các tạp chí khoa học của ĐHQGHN, tạp chí khoa học chuyên ngành quốc gia hoặc báo cáo khoa học đăng trong kỷ yếu hội nghị quốc tế (có phản biện). Chưa nghiệm thu 59 Thực trạng ô nhiễm âm thanh tại các trường Trung học phổ thông thành phố Hà Nội TS. Hoàng Gia Trang QS.18.10 60 triệu 10/12/2018-10/12/2019 Sản phẩm 1: Tập bản đồ thực trạng ô nhiễm tiếng ồn ở vị trí trong lớp học và ngoài lớp học và ngoài lớp học theo các thời điểm nghiên cứu Chưa nghiệm thu 60 Nghiên cứu và phát triển các thuật toán cốt lõi trong hệ thống trắc nghiệm thích nghi trên máy tính TS. Nguyễn Thị Quỳnh Giang QS.18.11 100 triệu 10/12/2018-10/12/2019 Sản phẩm 1: Website trắc nghiệm thích nghi trên máy tính, cho phép người học có thể đăng nhập và làm bài trực tuyến Đã nghiệm thu 61 Bạo lực trên cơ sở giới ở trường trung học cơ sở: Nhận thức và khả năng ứng phó của học sinh Nguyễn Thị Bích Thủy QS.19.01 30 triệu 28/5/2019- 28/5/2020 Sản phẩm 1: 02 bài báo trên các tạp chí khoa học của ĐHQGHN, tạp chí khoa học chuyên ngành quốc gia hoặc báo cáo khoa học đăng trong kỷ yếu hội nghị quốc tế (có phản biện) Sản phẩm 2: 01 báo cáo kết quả nghiên cứu Chưa nghiệm thu 62 Thiết kế các bài thí nghiệm hóa học dạy học tiếp cận stem theo hướng ứng dụng vật liệu nanocompozit trong xử lý môi trường Trần Đình Minh QS.19.02 30 triệu 28/5/2019- 28/5/2020 Sản phẩm 1: 01 bài báo trên các tạp chí khoa học của ĐHQGHN, tạp chí khoa học chuyên ngành quốc gia hoặc báo cáo khoa học đăng trong kỷ yếu hội nghị quốc tế (có phản biện Sản phảm 2: 01 Hệ thống các bài thí nghiệm dạy học hóa học    Đáp  ứng  yêu  cầu  chương trình tiếp cận STEM theo hướng trải nghiệm thực tế   trình đào tạo cho sinh viên Chưa nghiệm thu 63 Hệ thống thông tin địa lí (GIS) trong dạy học: nội dung và mô hình áp dụng (nghiên cứu trường hợp Chương trình cử nhân khoa học tự nhiên của Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội) Bùi Thị Thanh Hương QS.19.03 60 triệu   28/5/2019- 28/5/2020 Sản phẩm 1: 01 bài báo Scopus hoặc một chương sách được xuất bản trên hệ thống Scopus Sản phẩm 2: 01 báo cáo tư vấn kiến nghị, tư vấn chính sách theo đặt hàng của đơn vị sử dụng Sản phẩm 3: 01 báo cáo tổng kết  đề tài Sản phẩm 4: Hỗ trợ 01 Thạc sỹ Chưa nghiệm thu 64 Quản trị Trường phổ thông hướng tới mô hình tự chủ, nghiên cứu trường hợp tại trường THPT Khoa học Giáo dục/ Nguyễn Thị  Hương   QS.19.04 30 triệu 28/5/2019- 28/5/2020 Sản phâm 1: 01 Báo cáo tổng hợp “Quản trị trường phổ thông hướng tới mô hình tự chủ” Sản phẩm 2: 01 Báo cáo tóm tắt: “Quản trị  trường phổ thông hướng tới mô hình tự chủ” Sản phẩm 3: 01 báo cáo kiến nghị “Đổi mới quản trị trường học hướng tới mô hình tự chủ” Sẩn phẩm 4: 01 bài báo đăng trên các tạp chí khoa học của ĐHQGHN, tạp chí khoa học chuyên ngành quốc gia hoặc báo cáo khoa học đăng trong kỷ yếu hội nghị quốc tế (có phản biện) Chưa nghiệm thu 65 Phát triển năng lực dạy học tích hợp cho sinh viên Sư phạm Hóa học Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội Vũ Thị Thu Hoài QS.19.05 30 triệu 28/5/2019- 28/5/2020 Sản phẩm 1: 01 Hệ thống các CĐTH và các giải pháp nâng cao NL dạy học tích hợp cho SVSPHH. Sản phẩm 2: 01Bài báo trên tạp chí quốc gia hoặc Hội thảo Quốc tế (có phản biện) Sản phẩm 3: Hỗ trợ 01Thạc sỹ Chưa nghiệm thu 66 Nghiên cứu đề xuất ứng dụng phân tích lịch sử sự kiện và kiểm định sự phù hợp X2 tổng quát trong giáo dục. Trần Xuân Quang QS.19.06 60 triệu 28/5/2019- 28/5/2020 Sản phẩm 1: 01 báo cáo khoa học tư vấn kiến nghị chính sách Sản phẩm 2: 01 bài báo đăng trên tạp chí ISI hoặc SCopus Chưa nghiệm thu

Cơ hội khi trở thành sinh viên

trường đại học giáo dục

Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN là cơ sở giáo dục đại học đào tạo và nghiên cứu chất lượng cao và trình độ cao trong khoa học và công nghệ giáo dục, ứng dụng cho đào tạo giáo viên, cán bộ quản lý và các nhóm nhân lực khác trong lĩnh vực giáo dục.

  • Khóa học
  • Sinh viên
  • Tốt nghiệp
  • Hài lòng
ĐĂNG KÝ
Cơ hội sinh viên
Hỗ trợ
Mua vé